machinist
machinist /mə'ʃi:nist/
- danh từ
- người chế tạo máy, người kiểm tra máy
| người lái |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| người dùng máy |
| | buồng thợ máy trục |
|
| | búa thợ máy |
|
| | người chế tạo máy |
|
| | thợ máy |
|
| | mũi vạch thợ nguội |
|
| | thợ máy |
|
| công nhân điều khiển máy |
| công nhân điều khoản máy |
| thợ máy |
o thợ máy
o người chế tạo máy, người kiểm tra máy
o người dùng máy
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): machine, machinery, mechanic, mechanics, mechanism, machinist, mechanical, mechanized, mechanically
Xem thêm: mechanic, shop mechanic