marker

marker /'mɑ:kə/
  • danh từ
    • người ghi
    • người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)
    • vật (dùng) để ghi
    • pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)

 biển chỉ đường
  • alignment marker: biển chỉ đường cong
  •  cái đánh dấu
     cờ
     dấu
  • BOT marker: dấu đầu băng
  • BOT marker: dấu hiệu đầu băng
  • EOT marker: dấu cuối băng
  • EOT marker: dấu kết thúc băng
  • beginning-of-information marker: dấu hiệu đầu thông tin
  • beginning-of-tape marker: dấu đầu băng
  • block marker: dấu khối
  • boundary marker: dấu hiệu biên
  • column marker: thước đánh dấu theo cột
  • column marker: thiết bị đánh dấu cột
  • depth marker: dụng cụ đánh dấu độ dày của tuyết
  • emphasized marker: dấu mốc được đánh dấu
  • emphasized second marker: dấu mốc giây được đánh dấu
  • end outline marker lamp: đèn đánh dấu đường biên cuối
  • end-of-tape marker: dấu cuối băng
  • end-of-tape marker: dấu kết thúc băng
  • end-or-tape marker: dấu kết thúc băng
  • entry marker (EM): dấu nhập
  • field marker: dấu phân cách thuộc tính
  • frequency marker: dấu mốc tần số
  • group marker: dấu nhóm
  • group marker: dấu hiệu nhóm
  • marker bed: lớp đánh dấu
  • marker bit: bit dấu hiệu
  • marker frames: mành đánh dấu
  • marker generator: máy đánh dấu
  • marker generator: máy phát ghi dấu
  • marker horizon: tầng đánh dấu
  • marker off: thợ vạch dấu
  • marker pulse: xung đánh dấu
  • marker strip: bảng đánh dấu
  • marker system: hệ thống dấu hiệu
  • marker type: kiểu đánh dấu
  • parameter marker: dấu hiệu tham số
  • radar marker: điểm dấu rađa
  • radar range marker: dấu chỉ tần rađa
  • sea marker: dấu trên biển
  • second marker: dấu mốc giây
  • start of message marker: bộ đánh dấu khởi đầu điệp văn
  • start of message marker: bộ đánh dấu khởi đầu thông báo
  • time marker: dấu mốc thời gian
  • time marker: bộ đánh dấu thời gian
  •  dấu hiệu
  • BOT marker: dấu hiệu đầu băng
  • beginning-of-information marker: dấu hiệu đầu thông tin
  • boundary marker: dấu hiệu biên
  • group marker: dấu hiệu nhóm
  • marker bit: bit dấu hiệu
  • marker system: hệ thống dấu hiệu
  • parameter marker: dấu hiệu tham số
  •  đích
     dụng cụ ghi
     nhãn
  • block marker: nhãn khối
  • group marker: nhãn nhóm
  • superelevation marker: nhãn chỉ siêu cao
  •  máy đánh dấu
     mốc
  • emphasized marker: dấu mốc được đánh dấu
  • emphasized second marker: dấu mốc giây được đánh dấu
  • frequency marker: dấu mốc tần số
  • inner marker: mốc vô tuyến chuẩn trong
  • landing strip marker: mốc đèn đường băng hạ cánh
  • marker beacon: hải đăng mốc
  • marker beacon: mốc vô tuyến
  • marker post: cọc mốc
  • marker post: cột mốc
  • pipeline marker: vạch mốc đường ống
  • radar marker beacon: pha mốc rađa (mốc hàng hải)
  • radar marker float: phao mốc rađa
  • radio marker: mốc vô tuyến
  • range marker: mốc cự ly
  • range marker: mốc tầm
  • retro-reflective marker: mốc phản xạ ngược lại (sân bay)
  • second marker: dấu mốc giây
  • side marker light: đèn mốc bên cạnh
  • tail end marker lamp: đèn mốc đầu cuối
  • taxiway edge marker: mốc mép đường lăn
  • time marker: dấu mốc thời gian
  •  thợ lấy dấu
     tiêu
     tín hiệu
  • smoke marker: tín hiệu khói
  • Lĩnh vực: giao thông & vận tải
     cột đèn hiệu
    Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     dấu mốc
  • emphasized marker: dấu mốc được đánh dấu
  • emphasized second marker: dấu mốc giây được đánh dấu
  • frequency marker: dấu mốc tần số
  • second marker: dấu mốc giây
  • time marker: dấu mốc thời gian

  • BOT marker
     ký hiệu bắt đầu băng
    azimuth marker
     đường chỉ góc phương vị
    beginning-of-tape marker
     ký hiệu bắt đầu băng
    bridge marker
     biển chỉ cầu
    bridge marker
     cọc cầu
    decimal marker
     ký hiệu thập phân
    end-of-message marker
     thông báo cuối cùng
    entry marker (EM)
     con trỏ

     máy dán nhãn

    marker pen
     bút đánh dấu
    marker tag
     ghim để làm dấu
    market marker
     nhà tạo thị trường
    model marker
     người tạo mẫu
    qualified third-market marker
     nhà tạo thị trường cấp ba đủ tiêu chuẩn
    residual marker
     thị trường thừa hàng hóa

    ['mɑ:kə]

  • danh từ

    o   máy đánh dấu, thiết bị ghi ký hiệu

    o   tầng đánh dấu (địa chất)

    §   marker bed : lớp đánh dấu

    §   marker buoy : phao đánh dấu

    §   marker crude : dầu thô định giá

    §   marker well : giếng đánh dấu

    §   markers : dấu kiểm tra


    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

    Marker

    Cọc để đánh dấu


    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá

    Marker

    Cầu thủ kèm người


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): mark, marker, markings, mark, marked, unmarked, markedly


    Xem thêm: marking, mark



  • marker

    Từ điển WordNet

      n.

    • some conspicuous object used to distinguish or mark something

      the buoys were markers for the channel

    • a distinguishing symbol; marking, mark

      the owner's mark was on all the sheep

    • a writing implement for making a mark

    Microsoft Computer Dictionary

    n. 1. Part of a data communications signal that enables the communications equipment to recognize the structure of the message. Examples are the start and stop bits that frame a byte in asynchronous serial communications. 2. A symbol that indicates a particular location on a display surface.