mint
Mint
- (Econ) Nhà máy đúc tiền.
+ Là nơi tiền kim loại được sản xuất ra.
mint /mint/
- danh từ
- (thực vật học) cây bạc hà
- danh từ
- (nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận
- a mint of documents: một nguồn tài liệu vô tận
- a mint of money: một món tiền lớn
- (nghĩa bóng) nguồn cung cấp, nguồn phát minh, nguồn sáng chế
- ngoại động từ
- (nghĩa bóng) đặt ra, tạo ra
- to mint a new word: đặt ra một từ mới
- tính từ
- mới, chưa dùng (tem, sách)
- in mint condition: mới toanh
| cây bạc hà |
| đúc tiền |
| mint mark: dấu hiệu xưởng đúc tiền |
| xưởng đúc tiền |
| mint mark: dấu hiệu xưởng đúc tiền |
| | kẹo hương bạc hà |
|
| | tiền đúc |
|
| | giàu lên nhanh |
|
| | phát tài nhanh |
|
| | giàu lên nhanh |
|
| | phát tài nhanh |
|
| | bình giá ngoại hối |
|
| | bình giá pháp định |
|
| | ngang giá kim loại |
|
| | ngang giá tiền tệ |
|
| | tỉ giá pháp định |
|
| | tỷ giá bản vị |
|
| | nước sốt có bạc hà |
|
| | tình trạng tiền mới đúc |
|
| | tình trạng tiền mới đúc (chưa lưu hành) |
|
Xem thêm: batch, deal, flock, good deal, great deal, hatful, heap, lot, mass, mess, mickle, muckle, peck, pile, plenty, pot, quite a little, raft, sight, slew, spate, stack, tidy sum, wad, whole lot, whole slew, mint candy, coin, strike, mint(a)