batch

batch /bætʃ/
  • danh từ
    • mẻ (bánh)
    • đợt, chuyển; khoá (học)
      • a batch of books from London: một quyển sách từ Luân đôn tới
    • of the same batch
      • cùng một loạt, cùng một giuộc

 chuyến hàng
 công việc theo lô
  • batch work queue: hàng công việc theo lô
  •  đỉnh lò
     đong
     đợt
  • batch file: tệp đợt
  • batch gas cycling: bơm lại khí từng đợt
  • batch mode: cách đợt
  • batch process: qui trình sản xuất theo đợt
  • batch processing: xử lý đợt
  • batch processing operating system (BPOS): hệ vận hành xử lý đợt
  • batch program: chương trình đợt
  • conversation remote batch entry (CRBE): mục nhập đợt cách khoảng hội thoại
  •  hỗn hợp
  • batch concrete mixer: máy trộn thức ăn hỗn hợp
  • batch wetting: sự làm ẩm hỗn hợp
  • master batch: hỗn hợp nước cái
  • mixed batch store: kho chứa pha trộn hỗn hợp
  •  khối
  • batch box: hộp khối
  • batch control card: thẻ mạch điều khiển theo khối
  • batch distillation: lọc theo khối
  • batch session: phân loại theo khối
  • batch sort: phân loại theo khối
  • batch total: tổng khối
  • job batch: khối công việc
  •  lô
  • basic batch: lô cơ sở
  • batch application: ứng dụng lô
  • batch application: ứng dụng chạy theo lô
  • batch charge without cullet: sự nạp lô không thủy tinh vụn
  • batch charger: máy nạp lô
  • batch code: mã lô
  • batch distillation: chưng cất theo lô
  • batch entry: lối vào theo lô
  • batch extraction: sự lấy ra theo lô
  • batch facility: phương tiện lô
  • batch file: tệp lô
  • batch file transmission: gởi tập tin lô
  • batch fuel loading: sự nạp nhiên liệu từng lô
  • batch furnace: lò nung từng lô
  • batch furnace: lò lô
  • batch inspection by samples: sự kiểm tra lô bằng lấy mẫu
  • batch message processing: xử lý thông báo lô
  • batch mixer: máy trộn từng lô
  • batch mode: chế độ lô
  • batch mode: chế độ (xử lý) lô
  • batch number: số hiệu lô
  • batch printing: in theo lô
  • batch processing: xử lý lô
  • batch processing: sự xử lý từng lô
  • batch processing: sự xử lý lô
  • batch processing: sự xử lý theo lô
  • batch processing program: chương trình xử lý lô
  • batch processor log: nhật ký bộ xử lý lô
  • batch processor monitor: bộ hướng dẫn xử lý lô
  • batch queue: hàng đợi theo lô
  • batch queue: hàng theo lô
  • batch record: mẩu tin theo lô
  • batch region: vùng lô
  • batch request: yêu cầu lô
  • batch scanning: sự quét theo lô
  • batch scanning: quét lô
  • batch separator: bộ tách lô
  • batch size: kích thước theo lô
  • batch subsystem: hệ thống con theo lô
  • batch system: hệ xử lý lô
  • batch system: hệ thống (xử lý) lô
  • batch tabbing: dán nhãn theo lô
  • batch test: sự thử lô
  • batch total: tổng lô
  • batch variation: sự biến đổi theo lô
  • batch work queue: hàng công việc theo lô
  • conversational remote batch entry: nhập lô viễn thoại
  • emulsion batch number: số lô nhũ tương
  • granulation of the batch: sự kết hạt của lô
  • job batch: lô công việc
  • master batch: lô chính
  • online batch processing system: hệ thống xử lý lô trực tuyến
  • refrigerant batch: lô môi chất lạnh
  • remote batch entry: sự nhập lô từ xa
  • remote batch processing: sự xử lý lô từ xa
  • remote batch terminal: đầu cuối (xử lý) lô từ xa
  • sequential batch operating system: bộ điều hành lô tuần tự
  • sequential batch processing: sự xử lý lô tuần tự
  •  lô hàng
     loạt
  • batch calibration: sự kiểm chuẩn từng loạt
  • batch code: mã loạt
  • batch number: số hiệu loạt
  • batch test: sự thử hàng loạt
  • batch test: sự kiểm nghiệm hàng loạt
  •  ngâm
     nhào trộn
     nhóm
  • batch header document: tài liệu tiêu đề nhóm
  • batch variation: biến phân trong nhóm
  •  mẻ
  • batch (of concrete): mẻ bê tông
  • batch (of mortar): mẻ vữa
  • batch Pugmill mixing: sự trộn từng mẻ
  • batch calibration: kiểm chuẩn theo mẻ
  • batch digester: nồi nấu từng mẻ
  • batch distillation: chưng cất từng mẻ
  • batch drier: thiết bị sấy từng mẻ
  • batch dust: bụi của mẻ liệu
  • batch freeze-drying: sự sấy đông từng mẻ
  • batch freeze-drying: sấy thăng hoa từng mẻ
  • batch freeze-drying: sấy đông từng mẻ
  • batch freezer: máy kết đông từng mẻ
  • batch freezing: kết đông từng mẻ
  • batch freezing machine: máy kết đông từng mẻ
  • batch freezing plant: hệ thống kết đông từng mẻ
  • batch freezing plant: hệ (thống) kết đông từng mẻ
  • batch freezing system: máy kết đông từng mẻ
  • batch froster: máy kết đông từng mẻ
  • batch froster [freezing machine: máy kết đông từng mẻ
  • batch furnace: lò đốt từng mẻ
  • batch furnace: lò mẻ
  • batch grinding: sự nghiền từng mẻ
  • batch mix: sự trộn (từng) mẻ
  • batch mixer: máy khuấy từng mẻ
  • batch mixer: máy trộn mẻ
  • batch mixing plant: xưởng trộn bê tông từng mẻ
  • batch of concrete: mẻ bêtông
  • batch of mortar: mẻ vữa
  • batch operation: sự vận hành từng mẻ
  • batch operation: hoạt động từng mẻ
  • batch operation: vận hành từng mẻ
  • batch operation: sự hoạt động từng mẻ
  • batch plate freezer [freezing machine: máy kết đông từng mẻ kiểu tấm
  • batch plate freezing machine: máy kết đông từng mẻ kiểu tấm
  • batch processing: sự xử lý từng mẻ
  • batch processing: sự vận hành từng mẻ
  • batch production: sự sản xuất theo mẻ
  • batch production: sự sản xuất từng mẻ
  • batch pulper: máy nghiền từng mẻ
  • batch weight: trọng lượng mẻ trộn
  • dry batch weight: trọng lượng mẻ trộn khô
  • glass melted from batch only: kính đúc từ một mẻ
  • master batch: mẻ chính
  • trial batch: mẻ thử
  • trial batch: mẻ trộn thí nghiệm
  • trial batch: mẻ trộn thử
  • trial batch of concrete: mẻ bêtông trộn thử
  •  mẻ (giấy)
     mẻ liệu
  • batch dust: bụi của mẻ liệu
  •  mẻ trộn
  • batch weight: trọng lượng mẻ trộn
  • dry batch weight: trọng lượng mẻ trộn khô
  • trial batch: mẻ trộn thí nghiệm
  • trial batch: mẻ trộn thử
  •  một mẻ/đợt
    Giải thích EN: 1. the amount of material that is required for or produced in a single operation.the amount of material that is required for or produced in a single operation.2. the amount of material that is needed for a chemical or physical process to make a generally uniform end product.the amount of material that is needed for a chemical or physical process to make a generally uniform end product..
    Giải thích VN: 1. Số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất hoặc sản xuất ra trong một đợt sản xuất. 2. Số lượng vật liệu cần thiết cho quá trình sản xuất hóa hay lý để tạo thành một khối lượng sản phẩm đồng nhất.
     phần mẻ
     sự định lượng
     sự định lượng lô
     sự pha trộn
     tải trọng
     trộn
  • batch Pugmill mixing: sự trộn từng mẻ
  • batch concrete mixer: máy trộn thức ăn hỗn hợp
  • batch mix: sự trộn (từng) mẻ
  • batch mixer: máy trộn bê tông
  • batch mixer: máy trộn
  • batch mixer: máy trộn phân đoạn
  • batch mixer: máy trộn mẻ
  • batch mixer: máy trộn từng lô
  • batch mixing: sự trộn phối liệu
  • batch mixing plant: xưởng trộn bê tông từng mẻ
  • batch plant: thiết bị trộn bê tông
  • batch plant: máy trộn bê tông
  • batch weight: trọng lượng mẻ trộn
  • dry batch: vữa trộn khô
  • dry batch: vữa trộn không nước
  • dry batch aggregate: cốt liệu trộn thô
  • dry batch plant: trạm trộn bê tông khô
  • dry batch weight: trọng lượng mẻ trộn khô
  • mixed batch store: kho chứa pha trộn hỗn hợp
  • trial batch: mẻ trộn thí nghiệm
  • trial batch: mẻ trộn thử
  • trial batch of concrete: mẻ bêtông trộn thử
  • Lĩnh vực: dệt may
     cuộn (vải)
     mẻ ngâm (đay)
    Lĩnh vực: xây dựng
     định liều lượng
     định mẻ
     mẻ (trộn) định lượng
     một mẻ
  • glass melted from batch only: kính đúc từ một mẻ
  • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     hỗn hợp nước cái
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     mẻ bê tông
     một đợt vận hành
     sự đong
    Lĩnh vực: ô tô
     một đợt
     một lượt
    Lĩnh vực: toán & tin
     một mớ
     một nhóm
     một toán

    CMS batch facility
     tiện ích bó CIS
    CRBE (conversational remote batch entry)
     sự nhập bó hội thoại từ xa
    basic batch
     bó cơ sở
    batch BSC
     nhị phân theo bó
    batch BSC
     sự truyền BSC theo bó
    batch BSC
     truyền thông đồng bộ
    batch accumulator
     thanh chứa bó
    batch accumulator
     thanh tích lũy bó
    batch application
     ứng dụng bó
    batch application
     ứng dụng cả gói
    batch box
     hộp phối liệu
    batch calculation
     sự tính toán phối liệu
    batch chair
     ghế lăn
    batch charger
     máy nạp phối liệu

     lô
  • batch costing: định phí theo lô
  • batch of fish: lô cá
  • batch pricing: cách định giá nguyên lô
  • batch production: xuất theo lô
  • batch production: sản xuất theo lô
  • calculation based on batch quantity: tính theo nguyên lô
  •  lô (hàng)
     loạt (sản xuất)
     mẻ
  • batch cooking: sự nấu từng mẻ lớn
  • batch production: theo mẻ
  • sugar batch: mẻ nấu đường
  •  mớ

    batch automatic centrifugal
     máy ly tâm nằm ngang
    batch automatic centrifugal
     máy ly tâm tự tháo liệu
    batch carbonation
     gián đoạn
    batch carbonation
     sự bão hòa
    batch centrifuge
     máy ly tâm gián đoạn
    batch chaps
     thịt viên
    batch churn
     máy làm bơ gián đoạn
    batch conversion
     sự đường hóa chu kỳ
    batch conversion
     sự hoán vị chu kỳ
    batch cooker
     thiết bị nấu gián đoạn
    batch deodorization
     sự khử mùi gián đoạn
    batch deodorizer
     thiết bị khử mùi gián đoạn
    batch evaporator
     thiết bị bốc hơi chu kỳ
    batch extraction
     sự chiết chu kỳ
    batch extraction
     sự trích ly chu lỳ
    batch flour
     bột nghiền khô
    batch header record
     số sách tập hợp các danh mục chính 1
    .
    batch hopper
     thùng nạp liệu
    batch hopper
     thùng thu liệu
    batch mixer
     máy trộn gián đoạn
    batch mixing machine
     máy trộn gián đoạn
    batch mixing machine
     máy trộn từng phần
    batch mode
     chế độ xử lý theo bó
    batch mode
     khối
    batch number
     số loạt
    batch pasteurization
     sự thanh trùng gián đoạn

    Xem thêm: deal, flock, good deal, great deal, hatful, heap, lot, mass, mess, mickle, mint, muckle, peck, pile, plenty, pot, quite a little, raft, sight, slew, spate, stack, tidy sum, wad, whole lot, whole slew, clutch



    batch

    Từ điển Collocation

    batch noun

    1 number of people/things

    ADJ. large, small | whole A whole batch of original drawings will be on sale. | fresh, new He baked a fresh batch of rolls. Each summer a new batch of students tries to find work. | latest the latest batch of opinion polls

    PREP. in the ~ How many books are there in each batch? We deliver the goods in batches. | ~ of a batch of letters

    2 in computing

    BATCH + NOUN job to process a batch job | file, program | processing | mode to run in batch mode | queue


    Từ điển WordNet

      v.

    • batch together; assemble or process as a batch

    Microsoft Computer Dictionary

    n. A group of documents or data records that are processed as a unit. See also batch job, batch processing.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    batches
    syn.: clutch deal flock good deal great deal hatful heap lot mass mess mickle mint muckle peck pile plenty pot quite a little raft sight slew spate stack tidy sum wad whole lot whole slew