mover
mover /'mu:və/
- danh từ
- động cơ, động lực
- prime mover: động lực đầu tiên; nguồn năng lượng
- người đề xuất ý kiến, người đưa ra đề nghị
| động cơ |
| prime mover: động cơ chủ lực |
| prime mover: động cơ chính |
| prime mover: động cơ phát lực |
| prime mover: động cơ nguồn |
| prime mover: động cơ sơ cấp |
| secondary mover: động cơ điện |
| secondary mover: động cơ thứ cấp |
| động cơ chính |
| nguồn động lực |
| | máy cạp đất |
|
| | máy vận chuyển đất |
|
| | máy ủi |
|
| | máy ủi đất |
|
| | đầu máy kéo |
|
| | xe kéo (moóc, pháo, ...) |
|
| | chuyển dộng đầu tiên |
|
| người đề xuất |
| người đề xuất ý kiến |
| người đưa ra đề nghị |
| | nguyên động lực |
|
| | yếu tố động lực |
|
| | yếu tố động lực ban đầu |
|
o động cơ
§ prime mover : động cơ nguồn, động cơ phát lực
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): move, movement, removal, remover, mover, move, remove, movable, unmoved, moving, movingly
Xem thêm: proposer, public mover, moving company, removal firm, removal company