remover
remover /ri'mu:və/
- danh từ
- người dọn đồ ((cũng) furniture remover)
- (kỹ thuật) dụng cụ tháo, đồ m
| dụng cụ tháo |
| stud extractor or remover: dụng cụ tháo lắp gu rông |
| máy đào |
| cái vam |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| chất tẩy (màu) |
| đồ mở |
| | xe dọn tuyết kiểu chổi |
|
| | cái vớt bọt |
|
| | bình khử khí |
|
| | bình tách khí |
|
| | bộ xả khí không ngưng |
|
| | máy xén mép |
|
| | thiết bị cắt lề |
|
| | milling rotary snow remover |
| xe dọn tuyến kiểu phay-rôto |
|
| | noncondensable gas remover |
| bộ xả khí không ngưng |
|
| | noncondensable gas remover |
| thiết bị xả khí không ngưng |
|
| | chất khử sơn |
|
| | chất tẩy sơn |
|
| | thuốc tẩy sơn |
|
| | cái cắt ba via |
|
| | cái cắt rìa mối hàn |
|
| | xe dọn tuyết kiểu rôto |
|
| | dụng cụ khử gỉ |
|
| | chất khử vảy |
|
| | chất khử xỉ bọt |
|
| | screw rotary snow remover |
| xe dọn tuyết guồng xoắn rôto |
|
| | máy xúc tuyết |
|
| | thiết bị cào tuyết |
|
| chất loại bỏ |
| dụng cụ tách |
| grains remover: dụng cụ tách bã bia |
| milkstone remover: dụng cụ tách sạn sữa |
| non-condensable gas remover: dụng cụ tách các khí không ngưng tụ |
| máy tách |
| máy tháo dỡ |
| | máy bóc tách nhãn |
|
| | cái tháo ghim |
|
o đồ mở, dụng cụ tháo
o chất tẩy
§ rust remover : chất tẩy gỉ
§ scale remover : chất khử vảy, chất khử xỉ bọt
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): move, movement, removal, remover, mover, move, remove, movable, unmoved, moving, movingly