nutrient

nutrient /'nju:triənt/
  • tính từ
    • bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng
    • danh từ
      • chất dinh dưỡng, chất nuôi dưỡng

    Lĩnh vực: y học
     dưỡng chất

    acid nutrient medium
     môi trường dinh dưỡng axit
    basal nutrient medium
     môi trường dinh dưỡng cơ bản
    law of minimum nutrient
     định luật dinh dưỡng tối thiểu
    nutrient content
     hàm luợng chất dinh dưỡng
    nutrient requirements
     các nhu cầu dinh dưỡng
    nutrient vessel
     mạch nuôi

    Từ điển chuyên ngành Môi trường

    Nutrient: Any substance assimilated by living things that promotes growth. The term is generally applied to nitrogen and phosphorus in wastewater, but also applied to other essential and trace elements.

    Chất dinh dưỡng: Là bất kỳ chất gì được sinh vật hấp thụ để phát triển. Thuật ngữ thường được áp dụng cho nitơ và phốt pho có trong nước thải, nó cũng được dùng cho các chất quan trọng khác.


    Xem thêm: food, alimentary, alimental, nourishing, nutritious, nutritive



    nutrient

    Từ điển WordNet

      n.

    • any substance that can be metabolized by an organism to give energy and build tissue; food

    English Synonym and Antonym Dictionary

    nutrients
    syn.: alimental alimentary food nourishing nutritious nutritive