
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| Lĩnh vực: điện |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[pin]
o đầu nối, chốt nối
- Đầu nối có đường ren ngoài.
- ống thép đạt tới 4 ft đường kính và dài tới 600 ft giống như các cọc, được dùng để củng cố lớp vỏ giàn khoan ở biển.
- Ren đầu nối mũi khoan để vặn vào cột ống.
o chốt, ghim, kim
o sào ngắm
o cọc nhỏ
o đầu dẫn đường nối cần ống (khoan)
§ pin down : ren dương phía dưới
§ pin up : ren dương phía trên
§ adjusting ring pin : cốt vòng điều khiển
§ alignment pin : chốt đối chiếu
§ axle pin : chốt trục
§ brake anchor pin : chốt neo hãm
§ brake fulcrum pin : trục hãm, trục phanh
§ catch pin : thanh cản, vít hãm, chốt hãm
§ contact pin : kim tiếp xúc
§ cotter pin : chốt lệch
§ crank pin : chốt khuỷu, chốt tay quay
§ cross pin : chốt chữ thập
§ double pin : kim đôi
§ dowel pin : đinh chốt
§ drift pin : đinh nhọn đột
§ fulcrum pin : chốt nhánh
§ gudgeon pin : chốt ngõng trục
§ hinge pin : chốt bản lề
§ joining pin : chốt liên kết
§ king pin : chốt chuyển hướng, bulong cái
§ latch pin : chốt hăm, chốt then cửa
§ piston (wrist) pin : trục pittong
§ swivel bail pin : trục đỡ vành dầu tiêm phun
§ thrust pin : chốt mấu, trục mấu
§ tool-joint pin : đinh chốt vòng nối cần (khoan)
§ yoke pin : chốt kẹp
§ pin and pin : đầu nối ren ngoài
§ pin angle : góc nghiêng cổ trục
§ pin end : đầu ren ngoài
§ pin packer : packe chốt
§ pin-drive master bushing : bàn dẫn động cần chủ lực
§ pin-point pore : lỗ rỗng tách biệt nhỏ
Xem thêm: fall, peg, personal identification number, PIN, PIN number, peg, stick, pivot, flag, peg, thole, tholepin, rowlock, oarlock, bowling pin, trap, immobilize, immobilise
pin noun
ADJ. drawing, safety, tie | brass, bronze, diamond, metal, steel
VERB + PIN drive in, stick in The map had a lot of little pins stuck into it. | remove
n.
fever left him weak on his sticks
v.
The child was pinned under the fallen tree
pin down the butterfly