primer
primer /'praimə/
- danh từ
- (ngành in) cỡ chữ
- long primer: cỡ 10
- great primer: cỡ 18
| bộ phận mồi |
| bơm mồi khởi động (tàu vũ trụ) |
| dụng cụ phun xăng |
| kíp nổ |
| lớp sơn lót |
| anti-chipping primer or filler: lớp sơn lót chống trầy |
| rust-inhibiting primer: lớp sơn lót chống tỉ |
| nền |
| etch primer: lớp sơn nền ăn mòn |
| shop primer: lớp sơn nền tại xưởng |
| zinc-rich primer: lớp sơn nền nhiều kẽm |
| ngòi nổ |
| inert primer: ngòi nổ chậm |
| shop primer: ngòi nổ cơ sở |
| two-pack primer: ngòi nổ hai thành phần |
| mồi nổ |
| Giải thích EN: A device that ignites an explosive charge and is itself ignited by electricity, friction, or percussion.. |
| Giải thích VN: Một thiết bị kích hoạt một lượng thuốc nổ và bản thân nó còn tạo ra tia lửa điện bằng dòng điện, ma sát, va chạm. |
| capillarity in primer: kíp mồi nổ |
| sách hướng dẫn |
| sơn lót |
| anti-chipping primer or filler: lớp sơn lót chống trầy |
| paint primer: lớp sơn lót |
| primer bath: bồn chứa sơn lót |
| primer oven: phòng sấy sơn lót |
| primer surface: lớp sơn lót |
| rust-inhibiting primer: lớp sơn lót chống tỉ |
| van mở nhiên liệu |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| điện tích sơ cấp (máy đánh lửa) |
| mình hình trụ |
| mồi lửa cho đạn |
| mồi lửa mìn |
| sách nhập môn |
| | lớp lót bitum |
|
| | kíp gây nổ |
|
| | kíp điện |
|
| | ngòi điện |
|
| | kích nổ trước |
|
| | máy bơm mồi khởi động |
|
| | wallpaper with primer coat |
| lớp bồi tường có lót sơn |
|
| | wallpaper without primer coat |
| lớp bồi tường không lót sơn |
|
| | chịu được fotfat crôm |
|
['praimə(r)]
o ngòi nổ nhỏ
o ngòi nổ, kíp nổ
Xem thêm: fuse, fuze, fusee, fuzee, priming, flat coat, ground, priming, primer coat, priming coat, undercoat