priming
priming /'praimiɳ/
- danh từ
- sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ
- (thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích
- sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...)
- (sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)
| kênh |
| lớp sơn lót |
| lớp sơn nền |
| sự mồi |
| sự mồi (bơm) |
| sự mồi lửa |
| sự sơn lót |
| nền, sự (sơn) lót |
| sự rải (bitum) trên mặt |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| quét sơn nền |
| Giải thích EN: The process of applying primer to a surface, as before painting it. |
| Giải thích VN: Quá trình quét sơn nền lên bề mặt, trước khi sơn. |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự chịu nước lần đầu (công trình) |
| sự chứa nước lần đầu (hồ chứa) |
| sự mồi nước khởi động (máy bơm) |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| sự mồi nước vào bơm (để cho chạy) |
| | sự nhồi nước giếng khoan |
|
| | sự xử lý bản gốc |
|
| | kíp nổ |
|
| | ngòi nổ |
|
| | buồng khởi động |
|
| | khối mìn mồi |
|
| | lượng thuốc nổ mồi (tàu vũ trụ) |
|
| | sự gia công ban đầu |
|
| | thuốc gây nổ |
|
| | lớp (sơn) lót |
|
| | lớp (sơn) nền |
|
| | lớp lót (sơn, trát, quét) |
|
| | lớp phủ đầu |
|
| | lớp sơn đầu |
|
| | lớp sơn lót |
|
| | van mồi nước |
|
| | vòi xả hơi ép |
|
| | vòi xả hơi ép (để dễ khởi động) |
|
| | phễu rót |
|
| | mũi dẫn (ống xiphông tự động) |
|
| | sơn lót |
|
| | sơn màu lót |
|
| | thuốc màu nền |
|
| | ống mồi (máy bơm) |
|
| | quy trình chứa nước lần đầu (vào hồ) |
|
| | máy bơm khởi động |
|
| | bơm mồi nhiên liệu |
|
| | lượng mưa bão hòa đất (trước khi sinh dòng mặt) |
|
| | priming the fuel injection system |
| mồi hệ thống phun nhiên liệu |
|
Xem thêm: fuse, fuze, fusee, fuzee, primer, flat coat, ground, primer, primer coat, priming coat, undercoat, prime quantity, flower, peak, heyday, bloom, blossom, efflorescence, flush, prime of life, ground, undercoat, premier(a), prime(a), prime(a), choice, prime(a), prize, quality, select, meridian