purging
purge /pə:dʤ/
- danh từ
- sự làm sạch, sự thanh lọc
- (chính trị) sự thanh trừng (ra khỏi đảng...)
- (y học) thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ
- ngoại động từ
- làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to be purged of (from) sin: rửa sạch tội lỗi
- (y học) tẩy xổ; cho uống thuốc tẩy
- (giải phẫu) (tội, nghi ngờ)
- to purge someone of a charge: giải tội cho ai
- to purge onself of suspicion: giải hết mọi nghi ngờ cho mình, minh oan cho mình
| sự làm sạch |
| nitrogen purging: sự làm sạch khí nitơ |
| sự rửa |
| sự tháo rửa |
| sự xóa |
| sự dọn dẹp sạch |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự sạch |
| sự thanh lọc |
| tẩy uế |
| Giải thích VN: Việc đẩy hơi làm lạnh từ một chai hơi ra, để đẩy các chất không tụ lỏng. |
| | sự xả khí tự động |
|
| | xả khí tự động |
|
| | khử khí không ngưng |
|
| | xả khí (không ngưng) |
|
| | xả dầu |
|
| | thiết bị thổi sạch |
|
| | van tháo |
|
| | van xả |
|
| | vòi làm sạch |
|
| | vòi thanh lọc |
|
| | hệ thống xả |
|
| | van làm sạch |
|
| | van tháo cạn |
|
[pə:dʒiɳ]
o thanh lọc
o làm sạch
- Thay thế một chất lỏng bằng một chất khác.
- Làm sạch bên trong bình chứa hoặc ống.
o sự làm sạch, sự rửa, sự sạch
§ purging a well : làm sạch giếng
Từ điển chuyên ngành Môi trường
Purging: Removing stagnant air or water from sampling zone or equipment prior to sample collection.
Sự thanh lọc: Việc loại bỏ nước hoặc khí ứ đọng ra khỏi vùng hoặc thiết bị thu mẫu trước khi tiến hành thu thập mẫu.
Xem thêm: purge, purge, purgation, purgatorial, purifying, purging, purgation, purging, purify, sanctify, flush, scour, vomit, vomit up, cast, sick, cat, be sick, disgorge, regorge, retch, puke, barf, spew, spue, chuck, upchuck, honk, regurgitate, throw up