scaling
scaling
| sự bóc vỏ |
| sự đếm gộp |
| sự định tỷ lệ |
| scaling a spring: sự định tỷ lệ lò xo |
| sự lập thang đo |
| chia tỉ lệ |
| Giải thích VN: Trong đồ họa trình diễn, đây là sự điều chỉnh trục y (trục giá trị) được chọn bởi chương trình, sao cho các cách biệt về dữ liệu được rõ ràng. Hầu hết các chương trình đồ họa giới thiệu đều có khả năng chia thang tỉ lệ trên trục y, nhưng thang đó có thể không thỏa mãn. Điều chỉnh thang tỉ lệ bằng tay sẽ cho kết quả tốt hơn. |
| chia tỷ lệ |
| chọn thang tỉ lệ |
| chọn thang tỷ lệ |
| phóng to thu nhỏ |
| Giải thích VN: Ví dụ là khả năng phóng to thu nhỏ hình vẽ. |
| sự bóc thành lớp |
| sự bong theo lớp |
| sự tróc thành từng mảnh (bê tông) |
| sự tróc vảy (sơn) |
| sự đếm gộp lại |
| sự lấy cao răng |
| | hợp chất bitum bít kín |
|
| | hợp chất bitum nhồi kín |
|
| | canal scaling (by deposition of silt) |
| quá trình bùn hóa kênh |
|
| | canal scaling (by deposition of silt) |
| sự lắng bùn lấp kín kênh |
|
| | sự làm tróc lớp phủ |
|
| | sự bịt kín vết nứt |
|
| | băng chống thấm bịt kín ren ống (ở chỗ mối nối) |
|
| | scaling (e.g. in computer graphics) |
| chia tỉ lệ |
|
| | scaling (e.g. in computer graphics) |
| chọn thang tỉ lệ |
|
| | chia tỉ lệ |
|
| | chọn thang tỉ lệ |
|
| | đục đánh (sạch) gỉ |
|
| | mạch bập bênh |
|
| | mạch đếm gộp |
|
| | giảm theo tỷ lệ |
|
| | bội suất |
|
| | hệ số gộp (xung) |
|
| | hệ số tỷ lệ |
|
| | lò tẩy ôc-xit |
|
| | búa gõ cặn nồi hơi |
|
| | giả thuyết đồng dạng |
|
| | chất lỏng bít kín (van thủy lực) |
|
| | máy làm sạch cặn (nồi hơi) |
|
| | thí nghiệm tẩy gỉ |
|
| | phép biến đổi thang |
|
| | bội suất đơn vị |
|
['skeiliɳ]
o hiện tượng đọng cáu
Sự lắng đọng một lớp muối rắn, bám chặt trên bề mặt. Các lớp cáu thông thường nhất thường bám vào các ống trong mỏ dầu là cacbonat canxi và sunfat canxi.
o sự làm tróc vảy, sự đánh cáu
o sự đập vỡ váng bọt
§ flame scaling : sự làm sạch lớp bụi than bằng ngọn lửa (động cơ đốt trong)
§ high-temperature scaling : sự khử lớp vảy bằng nhiệt độ cao
Xem thêm: grading, scale of measurement, graduated table, ordered series, scale leaf, scurf, exfoliation, musical scale, weighing machine, plate, shell, surmount, descale