grading
grading
- danh từ
- sự tuyển chọn, sự phân loại
- thành phần cơ học, cỡ hạt
| cấp phối |
| average grading: cấp phối trung bình |
| continuous grading: cấp phối liên tục |
| grading curve: đường cong cấp phối hạt |
| narrow grading: cấp phối chặt |
| optimum grading: cấp phối tối ưu |
| cấp phối hạt |
| grading curve: đường cong cấp phối hạt |
| sự hỗn hợp |
| sự pha trộn |
| sự phân hạng |
| sự phân loại |
| coarse grading: sự phân loại hạt thô |
| fine grading: sự phân loại hạt nhỏ |
| grading of staff: sự phân loại nhân sự |
| grading of the material by screening: sự phân loại cỡ hạt vật liệu qua sàng |
| size grading: sự phân loại theo kích thước (hạt) |
| sự rây |
| sự sàng |
| sự tuyển chọn |
| sự lấy chuẩn |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự xếp bậc |
| việc san bằng |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| việc san đất |
| | thành phần hạt trung bình |
|
| | nhóm linh kiện cân bằng |
|
| | đường cân bằng độ dốc |
|
| | nghiền đập phân loại |
|
| | crushing and grading plant |
| thiết bị nghiền đập phân loại |
|
| | máy san đào đất |
|
| | đường bao thành phần hạt |
|
| | sự hoàn thiện |
|
| | sự làm phẳng mặt |
|
| | sự định phân kỹ lưỡng |
|
| | cấp chịu lửa |
|
| | gauging and grading machine |
| máy định cỡ phân loại |
|
| | gauging and grading machine |
| máy phân cỡ |
|
| | phân tích độ hạt |
|
| | phân tích thành phần hạt |
|
| | grading coupling loss cable |
| cáp tổn hao do ghép có bậc |
|
| | đường cỡ hạt |
|
| | đường cong phân loại |
|
| | đường cong sàng lọc |
|
| | đường cong thành phần hạt |
|
| | cao trình nền đường |
|
| | sự hư hỏng dần dần |
|
| | sự thất bại dần dần |
|
| | công thức thành phần |
|
| | máy phân loại |
|
| sự đánh giá chất lượng |
| sự phân cấp |
| sự phân hạng (hàng hóa) |
| sử phân loại theo chất lượng |
| | cacao bean cleaning and grading machine |
| máy làm sạch và phân loại cacao |
|
| | sự phân loại hai lần |
|
| | grading and packaging facilities |
| thiết bị phân cấp và đóng gói |
|
| | sự phân loại theo trong lượng |
|
| | giấy chứng nhận độ phức tạp nhất |
|
| | dấu hiệu phân cấp |
|
| | tiền xe phân hạng |
|
| | máy định cỡ |
|
| | thanh ray treo (để phân loại con thịt) |
|
| | thùng sàng phân loại |
|
| | sàng phân loại dạng rung |
|
| | sàng phân loại |
|
| | sàng phân loại |
|
| | tiêu chuẩn phân cấp |
|
| | hệ thống phân loại |
|
| | sắp thứ bậc việc làm |
|
| | phân hạng lao động |
|
| | sự phân hạng lao động |
|
['greidiɳ]
o sự san bằng, sự bạt cấp
San phẳng đất bằng thiết bị đào xúc đất.
o sự phân loại, sự phân hạng, sự xếp bậc
Xem thêm: scaling, leveling, marking, scoring, class, form, level, tier, grad, gradation, mark, score, ground level, degree, level, rate, rank, range, order, place, score, mark