
| Lĩnh vực: môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['skrʌbiɳ]
o sự tinh chế, sự rửa, sự rửa khí, sự làm sạch
Làm sạch khí tự nhiên khỏi những tạp chất như nước và các khí khác. Việc này được thực hiện bằng cách cho khí đi qua các hợp chất hoặc qua bộ phận khử nước.
§ caustic scrubbing : sự tinh chế bằng kiềm
§ dry scrubbing : sự tinh chế khô
§ gas scrubbing : sự làm sạch khí (thiên nhiên)
§ oil scrubbing : sự làm sạch dầu
§ refinery off gas scrubbing : sự làm sạch khí thải nhà máy lọc dầu
§ scrubbing plant : thiết bị rửa khí
Xem thêm: scrub, scouring, chaparral, bush, scrubbing, scouring, scour, scrub up, cancel, call off, scratch
n.
v.
She scrubbed his back
surgeons must scrub prior to an operation
Call off the engagement
cancel the dinner party
we had to scrub our vacation plans
scratch that meeting--the chair is ill
adj.