signaling
signal /'signl/
- danh từ
- dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh
- signals are made by day with flags and by night with lights: ban ngày tín hiệu đánh bằng cờ, ban đêm bằng đèn
- to give the signal for advance: ra hiệu tiến lên
- signalof distress: tính hiệu báo lâm nguy
- tính từ
- đang kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh
- signal virtue: đạo đức gương mẫu
- signal punishment: sự trừng phạt nghiêm minh
- dùng làm dấu hiệu, để ra hiệu
- ngoại động từ
- ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tính hiệu
- to signal to someone to stop: ra hiệu cho ai dừng lại
| báo hiệu điện thoại (Mỹ) |
| sự báo hiệu |
| automatic signaling: sự báo hiệu tự động |
| carrier signaling: sự báo hiệu sóng mang |
| closed-circuit signaling: sự báo hiệu mạch kín |
| common channel signaling: sự báo hiệu kênh chung |
| connect and disconnect signaling: sự báo hiệu nối và ngắt |
| impulse signaling: sự báo hiệu xung |
| in-slot signaling: sự báo hiệu trong khe |
| multi-frequency signaling: sự báo hiệu đa tần |
| octonary signaling: sự báo hiệu bát phân |
| open-circuit signaling: sự báo hiệu mạch hở |
| out-band signaling: sự báo hiệu ngoài dải |
| out-of-band signaling: sự báo hiệu ra ngoài |
| register signaling (signaling system R1): sự báo hiệu giữa các bộ ghi (hệ thống báo hiệu R1) |
| remote signaling: sự báo hiệu từ xa |
| telephone signaling: sự báo hiệu điện thoại |
| two-frequency signaling: sự báo hiệu hai tần |
| user-to-user signaling (UUS): sự báo hiệu người dùng-người dùng |
| sự đánh tín hiệu |
| sự phát tín hiệu |
| sự truyền tín hiệu |
| sự tín hiệu hóa |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| truyền tín hiệu |
| in-band signaling: truyền tín hiệu trong dải |
| signaling channel: kênh truyền tín hiệu |
| signaling rate: tốc độ truyền tín hiệu |
| signaling speed: tốc độ truyền tín hiệu |
| | báo hiệu điện từ |
|
| | accident signaling system |
| hệ thống báo hiệu tai nạn |
|
| | chuông tín hiệu báo động |
|
| | binary serial signaling rate |
| tốc độ phát tín hiệu nhị phân |
|
| | binary serial signaling rate |
| tốc độ tín hiệu dãy nhị phân |
|
| | tạo tín hiệu nhị phân |
|
| | thiết bị tạo tín hiệu |
|
| | phát tín hiệu mạng |
|
| | channel associated signaling |
| báo hiệu liên kênh |
|
| | báo hiệu kênh chung |
|
| | kênh báo hiệu chung |
|
| | tốc độ truyền |
|
| | dedicated signaling channel |
| kênh báo hiệu chuyên dụng |
|
| | dedicated signaling channel |
| kênh báo hiệu riêng |
|
| | digital access signaling system (DASS) |
| hệ thống báo hiệu truy cập số |
|
| | bộ báo hiệu sự cố |
|
| | fire-alarm signaling device |
| thiết bị báo cháy |
|
| | fire-alarm signaling device |
| thiết bị báo hỏa hoạn |
|
| | báo hiệu xung |
|
| | đánh tín hiệu xung |
|
| | international signaling point-ISP |
| điểm báo hiệu quốc tế |
|
| | lower level signaling point-LSP |
| điểm báo hiệu ở tầng thấp hơn |
|
Xem thêm: signal, sign, signaling, sign, sign, signalize, signalise, bespeak, betoken, indicate, point