speciality
speciality /,spəʃi'æliti/
- danh từ
- đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt
| đặc tính |
| chuyên môn |
| chuyên môn, đặc tính |
| chuyên khoa |
| chuyên môn |
| mặt hàng chuyên doanh (của một cửa hàng...) |
| món đặc biệt |
| | nợ đặc biệt |
|
| | đặc sản |
|
| | hàng đặc biệt |
|
| | hàng đặc cấp |
|
| | hàng đặc chế |
|
| | hàng mốt mới |
|
| | hàng thượng hạng |
|
| | người chuyên chào những mặt hàng đặc cấp |
|
| | cửa hàng chuyên doanh |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): special, specialist, speciality, specialty, specialization, specialism, specialize, special, specialized, specially
Xem thêm: forte, strong suit, long suit, metier, specialty, strong point, strength, peculiarity, specialness, specialty, distinctiveness, specialization, specialisation, specialty, specialism