specialty
specialty /'speʃəlti/
- danh từ
- (pháp lý) hợp đồng (đặc biệt) có đóng dấu
- ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nét đặc biệt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món đặc biệt (của một hàng ăn...); sản phẩm đặc biệt (của một hãng sản xuất)
| ngành chuyên môn |
| các sản phẩm đặc biệt |
| | thức ăn chế biến sẵn |
|
| | món ăn điểm tâm từ thịt bò và thịt lợn |
|
| | hợp đồng đặc chủng |
|
| | hợp đồng thành văn |
|
| | bánh mì hảo hạng |
|
| | phòng lạnh cho sản xuất phụ |
|
| | phòng lạnh cho thịt nghiền đặc biệt |
|
| | thịt giò đặc biệt |
|
| | cơ sở chuyên doanh |
|
| | nhà hàng chuyên doanh |
|
| | cửa hàng chuyên doanh |
|
| | phương tiện di chuyển biệt dụng |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): special, specialist, speciality, specialty, specialization, specialism, specialize, special, specialized, specially
Xem thêm: forte, strong suit, long suit, metier, speciality, strong point, strength, peculiarity, specialness, speciality, distinctiveness, specialization, specialisation, speciality, specialism