sprinkling
sprinkling /'spriɳkliɳ/
- danh từ
- sự rải, sự rắc
- a sprinkling of houses: nhà cửa thưa thớt, lác đác vài cái nhà
- một ít
- a sprinkling of knowledge: một ít kiến thức
| sự phun tưới |
| sự tưới |
| street sprinkling: sự tưới (nước) |
| | kiểu tưới màng |
|
| | làm lạnh can kiểu tưới màng |
|
| | làm lạnh thùng [can] |
|
| | làm lạnh thùng kiểu tưới màng |
|
| | nozzle for tank sprinkling |
| ống tia làm sạch bể chứa |
|
| | bình rảy dầu |
|
| | thiết bị tưới phun |
|
| | bộ lọc nhỏ giọt |
|
| | thiết bị tưới phun |
|
| | ô tô xitec phun nước |
|
| | đường phố |
|
o sự tưới, sự phun
Xem thêm: scattering, scattering, sprinkle, aspersion, sprinkle, sparge, scattering, sprinkling, sprinkling, sparge, scatter, dot, dust, disperse, splash, splosh, spit, spatter, patter, pitter-patter, sparge, besprinkle