uncovered
uncovered /ʌn'kʌvəd/
- tính từ
- bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền)
| không bị phủ |
| trần |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| bị mở ra |
| không được che đậy |
| không che |
| không phủ |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| không có cây cối |
| không lát mặt |
| | đồi trọc |
|
o không được che đậy, không bị phủ, trần; bị mở ra
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): cover, coverage, covering, cover, uncover, undercover, uncovered
Xem thêm: exposed, bring out, unveil, reveal, expose