uplift
uplift /' plift/
- danh từ
- sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên
- sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)
- yếu tố kích thích, nh hưởng thúc đẩy
- (địa lý,địa chất) phay nghịch
- ngoại động từ
- nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên
- nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)
| địa lũy |
| đứt gãy nghịch |
| nhổ bật lên |
| phay nghịch |
| sự nâng |
| basement uplift: sự nâng lên của nền |
| sự nâng lên |
| basement uplift: sự nâng lên của nền |
| sức nâng |
| sức nổi |
| đường đốc lên |
| sự phình lên |
| trồi lên của đất |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự trồi lên |
| | áp suất tự phun |
|
| | combined base pressure and uplift |
| tổng hợp phản lực nền và áp lực ngược |
|
| | sự phồng mặt nền |
|
| | áp lực ngược của nước |
|
| | lực đẩy nổi (thủy tinh) |
|
| | cọc dẫn hướng |
|
| | áp lực thấm ngược |
|
| | phản lực thấm |
|
| | giản đồ áp lực ngược |
|
| | lực nước thấm dưới lên |
|
| | hiện tượng áp lực ngược |
|
| | cọc dùng để nhổ |
|
| | áp lực đẩy nổi |
|
| | áp lực thấm lọc |
|
| | đối áp |
|
| | lực đẩy acsimet |
|
| | phản áp lực |
|
| | áp lực đẩy nổi |
|
| | áp lực âm của gió |
|
[ʌp'lift]
o vùng nâng
Vùng nâng lên mạnh của vỏ trái đất
o đứt gãy nghịch, địa lũy; sự trồi lên, sự nâng lên
§ basement uplift : sự nâng lên của nền
Xem thêm: upheaval, upthrow, upthrust, elate, lift up, pick up, intoxicate