
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
|
|
['wɔ∫'aut]
o sự thôi trả; sự rửa xói; chỗ rửa xói
- Kết thúc trả thuế hoặc phần chia quyền lợi tham gia khác khi khoảnh đất chuyển sang một người thuê lại.
- Sự xói mòn và mở rộng giếng quá.
o mức do bùn khoan gây nên
Tổn hại trên cột ống khoan khi chất lưu chảy qua thành ống.
o sự rửa xói; chỗ bị xói lở, hốc nước bị xói
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): wash, washer, washing, washout, wash, washable, unwashed, awash
n.
it was several days after the storm before they could repair the washout and open the road
from the house they watched the washout of their newly seeded lawn by the water