weighting
weighting /'weiti /
- danh từ
- tiền lưng thêm đặc biệt, tiền phụ cấp đặc biệt
| có trọng lượng |
| hiệu chỉnh bù |
| Giải thích EN: The correction of measurements to account for unusual factors.. |
| Giải thích VN: Sự hiệu chỉnh phép đo do các yếu tố bất thường. |
| sự cân |
| sự chất tải |
| sự gán trọng số |
| | trọng số tăng ích |
|
| | đường gia trọng trên tiếng ồn |
|
| | máy cân bưu điện |
|
| | máy cân bưu kiện |
|
| | psophometric weighting factor |
| hệ số gia trọng của (tạp thoại kế) |
|
| | psophometric weighting factor |
| hệ số trọng số tạp nhiễu thực (vô tuyến vũ trụ) |
|
| | psophometric weighting network |
| mạng tạp thoại sửa sai |
|
| | hệ số trọng lượng |
|
| | chất gia trọng |
|
| | chất tăng trọng |
|
| | hệ số gia trọng |
|
| | yếu tố trọng lượng |
|
| | hàm trọng số |
|
| | trọng số thống kê |
|
| | phễu (tiếp liệu) cân |
|
| | máy cân |
|
| | vật liệu tăng trọng |
|
| | việc cân toa xe |
|
| phép gia quyền |
| phụ cấp |
| phụ cấp khu vực |
| phương pháp tính theo quyền số |
| sự chỉnh bình |
| trợ cấp đặc biệt |
| trợ cấp đắt đỏ |
| trợ cấp ngoại ngạch |
| tỷ trọng |
| Giải thích VN: Là khoản trị giá của một chứng khoán so với danh mục đầu tư. Khoản giá trị này gắnliền với một tài sản, ngành hoặc một lĩnh vực cụ thể nào đó. |
| | butter weighting and packing machine |
| máy cân và đóng gói bơ |
|
| | thiết bị làm đầy tự động theo trọng lượng |
|
| | phép gia quyền |
|
| | máy cân sữa |
|
['weitiɳ]
danh từ o sự chất tải
§ weighting material : chất tăng trọng lượng
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): weight, weights, weighting, weigh, outweigh, overweight, underweight, weighted, weighty, weightless, weightlessly
Xem thêm: weight, free weight, exercising weight, weightiness, system of weights, weight unit, weighting, burden, burthen, weight down, slant, angle