written
written /'ritn/
- động tính từ quá khứ của write
- tính từ
- viết ra, được thảo ra; tren giấy tờ, thành văn bản
| thành văn bản |
| written agreement: thỏa ước thành văn bản |
| trên giấy tờ |
| written permission: sự cho phép trên giấy tờ văn bản |
| written promise: lời hứa trên giấy tờ |
| written undertaking: cam kết trên giấy tờ |
| | xóa bỏ nợ khó đòi |
|
| | client's written representations |
| ý kiến viết của khách hàng |
|
| | incipient written evidence |
| bút chứng sơ khởi |
|
| | hợp đồng thành văn |
|
| | hợp đồng viết |
|
| | thỏa thuận bằng văn bản |
|
| | thỏa ước bằng văn bản |
|
| | sự xin bằng văn bản |
|
| | sự điều khiển bằng văn bản |
|
| | sự khiển trách bằng văn bản |
|
| | hợp đồng thành văn |
|
| | khế ước thành văn |
|
| | khế ước thành văn hợp đồng thành văn |
|
| | giá trị đã giảm bớt |
|
| | giá trị kế toán |
|
| | giá trị kết toán |
|
| | giá trị ròng trên sổ sách |
|
| | giá trị sau khi khấu hao |
|
| | bút chứng |
|
| | chứng cứ bằng chữ viết |
|
| | chứng cứ thành văn |
|
| | giấy tờ chứng minh |
|
| | lời ghi chú |
|
| | luật thành văn |
|
| | sự cho phép trên giấy tờ, bằng văn bản |
|
| | phí bảo hiểm tính vào |
|
Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): write / wrote / written
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): writer, writing, writings, write, rewrite, written, unwritten
Xem thêm: scripted, compose, pen, indite, publish, drop a line, compose, spell