метка
° м́етк|а ж. 3*a- (действие) [sự] đánh dấu, ghi dấu, làm dấu, đóng dấu (ср. м́етить I )
- (знак) dấu, vết, ngấn; (выштая) dấu thêu
- ~ на носов́ых платќах dấu thêu trên khăn mùi xoa
- без ~и không có dấu, không đánh dấu
метка
(ме'тк|а) ж. 3*a ► (действие) (sự) đánh dấu, ghi dấu, làm dấu, đóng dấu (
ср. ме'тить I)
► (знак) dấu, vết, ngấn; (выштая) dấu thêu
• ~ на носовы'х платка'х dấu thêu trên khăn mùi xoa • без ~и không có dấu, không đánh dấu (Kỹ thuật)
(ме'тка) ► dấu, vạch, ngấn
• балансиро'вочная ~ dấu cân bằng • координа'тная ~ dấu tọa độ • устано'вочная ~ vạch định vị, vạch lắp ghép
метка
(ме'тка) ► dấu, vạch, ngấn
• балансиро'вочная метка — dấu cân bằng
• координa'тная метка — dấu tọa độ
• устано'вочная метка — vạch định vị, vạch lắp ghép
метка
► dấu, vạch, khắc, ngấn, vạch dấu. vạch khắc
• азимутальная метка — vạch phương vị
• визирная метка — vạch khắc ngắm, vạch ngắm
• измерительная метка — dấu vạch đo (máy đo xa)
• калибрационная [калибровочная] метка — dấu cữ
• курсовая метка — vạch khắc hướng
• прицельная метка — vạch khắc thước ngắm
• регулировочная метка — vạch điều chỉnh
• установочная метка — vạch dấu định vị; vạch dấu lắp đặt
• установочная метка газового регулятора — dấu định vị bộ điều chỉnh khí
• частотная метка — vạch tần số
• котировочная метка — vạch điều chỉnh, vạch hiệu chuẩn
• метка времени — dấu thời gian, mốc thời gian
• метка дальности — vạch cự ly, vạch khắc cự ly
• метка для установки — vạch dấu định vị; vạch dấu lắp đặt
• метка наполнения — vạch mức nạp đầy
• метка нормального уровня на шупе — vạch mức chuẩn ở thước đo
• метка уровня полной заправки — vạch mức nạp đầy nhiên liệu
• метка цели — điểm dấu mục tiêu
метка
► dấu, vạch, ngấn
• годовая метка — vạch năm, vòng năm
• крыловая метка — ngấn cánh
• нерестовая метка — dấu đẻ trứng
• ольфакторная метка — dấu (đánh ) hơi
• цветная метка — vết màu