связь

связь

связь


 
(связ|ь)
ж. 8a
   (mối, sự) liên hệ
    • ~ тео'рии и пра'ктики liên hệ giữa lí luận và thực tiễn
    • причи'нная ~ филос. liên hệ nhân quả
   (общение) (mối, sự) quan hệ, liên hệ, giao thiệp, giao dịch, giao tiếp
    • подде'рживать ~ с ке'м-л. duy trì quan hệ với ai
    • ~ с ма'ссами quan hệ với quần chúng
    • дру'жеская ~ quan hệ hữu nghị
    • деловы'е ~и (những) quan hệ kinh doanh, quan hệ trong công việc
    • торго'вые ~и ме'жду стра'нами quan hệ thương mại (quan hệ mậu dịch) giữa các nước
    • потеря'ть ~ с ке'м-л. mất liên lạc (liên hệ) với ai
   мн.: ~и (знакомые) bạn bè, những người quen biết
   (любовная) quan hệ luyến ái, (sự) đi lại, dan díu, tằng tịu
   (сообщение) (sự) liên lạc, giao thông liên lạc; (средства сообщение) (các) phương tiện liên lạc, phương tiện giao thông liên lạc; воен. (ngành) thông tin liên lạc
    • министе'рство ~и bộ bưu điện liên lạc, bộ bưu điện (сокр.)
    • отделе'ние ~и bưu cục, phong bưu điện
   (скрепление) (sự) liên kết, ràng buộc, giằng, nối, ghép
    • в ~и с ке'м-л. nhân dịp gì, nhân cái gì
    • в ~и с э'тим, в э'той ~и' do đó, vì thế cho nên
 (Kỹ thuật)
(связь)

   sự nối, sự ghép
   xd. (thanh, tấm) giằng
   đt. sự thông tin liên lạc; sự ghép
   sự liên kết
   mối liên hệ
    • абоне'нтская ~ sự liên lạc của đơn vị thuê bao
    • аварри'йная ~ sự liên lạc khẩn cấp
    • автомати'ческая ~ sự liên lạc tự động
    • автотрансформа'торная ~ sự ghép tự biến áp
    • акусти'ческая ~ sự ghép âm (thanh)
    • акусти'ческая обра'тная ~ sự hồi tiếp âm (thanh)
    • анио'нно-катио'нная ~ liên kết anion - cation
    • а'нкерная ~ (thanh, tấm) néo
    • а'томная ~ liên kết nguyên tử
    • ба'лочная ~ dầm nối
    • болтова'я ~ ghép bằng (đinh ốc, bulông)
    • ветрова'я ~ thanh chống gió, hệ giằng chống gió
    • взаи'мная ~ hệ ghép trực tiếp; sự liên kết tương hỗ
    • во'дно-колло'идная ~ sự liên kết keo nước
    • водоро'дная ~ liên kết hiđro
    • высокочасто'тная ~ sự ghép tần cao
    • гальвани'ческая ~ sự ghép trực tiếp, sự ghép bằng điện trở
    • геометри'ческая ~ sự liên kết hình học
    • гетерополя'рная ~ sự liên kết dị học
    • ги'бкая обра'тная ~sự hồi tiếp mềm; mối liên kết ngược linh hoạt
    • голоно'мная ~ sự liên kết hôlônôm
    • гоммеополя'рная ~ sự liên kết đồng cực
    • да'льняя ~ viễn thông, thông tin đường dài
    • двойна'я ~ h. liên kết kép
    • двусторо'нняя ~ sự liên lạc hai chiều
    • диспе'тчерская ~ sự liên lạc điều độ
    • дро'ссельная ~ sự ghép băng tự cảm
    • дро'ссельно-ёмкостная ~ sự ghép bằng dung cảm
    • ду'плексная ~ sự ghép song công
    • ёмкостьная ~ sự ghép điện dung
    • ёмкостьная обра'тная ~ sự hồi tiếp điện dung
    • ёмкостьно-резисти'вная ~ sự ghép dung trở
    • жёсткая ~ hệ giằng cứng, thanh giằng cố định
    • жёсткая обра'тная ~ sự hồi tiếp cứng; mối liên hệ ngược cứng nhắc
    • зри'тельная ~ sự liên lạc bằng thị giác
    • идеа'льная ~ liên kết ý tưởng
    • изодро'мная обра'тная ~ sự hồi tiếp quân bằng
    • индути'вная ~ sự ghép điện cảm
    • ио'нная ~ h. sự liên kết ion
    • исходя'щая ~ sự thông tin liên lạc với bên ngoài
    • като'дная ~ sự ghép catôt
    • квадру'плексная ~ sự thông tin liên lạc tứ công
    • ковале'нтная ~ h. liên kết đồng hóa trị
    • коди'рованная ~ thông tin mật mã
    • колло'идная ~ sự liên kết keo
    • комбини'рованная ~ sự ghép hỗn hợp
    • кондукти'вная ~ sự ghép bằng điện trở
    • концева'я ~ h. sự liên kết cuối
    • координацио'нная ~ h. sự liên kết phối hợp
    • коротково'лновая ~ thông tin sóng ngắn
    • ко'свенная ~ 1. vtđ sự ghép gián tiếp 2. mối liên hệ gián tiếp
    • кристаллизацио'нная ~ sự liên kết tinh thể
    • крити'ческая ~ mối liên hệ tới hạn
    • магни'тная ~ mối liện hệ từ
    • междугоро'дная ~ sự thông tin liên lạc với bên ngoài
    • междукаска'дная ~ sự ghép giữa các tầng
    • междунаро'дная телефо'нная ~ sự liên lạc điện thoại quốc tế
    • механи'ческая ~ sự liên kết cơ học, mối liên hệ cơ học
    • многокана'льная ~ sự thông tin liên lạc nhiều kênh
    • молекуля'рная ~ mối liên kết phân tử
    • мо'стиковая ~ sự liên kết kiểu cầu
    • напра'вленная ~ sự liên lạc có hướng
    • неголоно'мная ~ sự liên lạc không hôlônôm
    • непосре'дственная ~ sự ghép trực tiếp
    • нестациона'рная ~ sự liên kết không dừng
    • обра'тная ~ 1. vtđ sự hồi tiếp 2. sự liên hệ ngược
    • обра'тная ~ по напряже'нию sự hồi tiếp (theo) điện áp
    • обра'тная ~ по то'ку sự hồi tiếp (theo) dòng điện
    • одина'рная ~ h. mối liên kết đơn
    • односторо'нняя ~ sự liên lạc môt chiều; mối liên hệ một chiều
    • оптима'льная ~ sự ghép tối ưu
    • отрица'тельная обра'тная ~ sự hồi tiếp âm
    • парази'тная ~ sự ghép kí sinh
    • подвижна'я ~ sự liên lạc lưu động
    • положи'тельная обра'тная ~ sự hồi tiếp dương
    • полуду'плексная ~ sự liên lạc bán song công
    • поля'рная ~ h. sự liên kết cực
    • попере'чная ~ sự liên kết ngang
    • проводна'я ~ sự liên lạc hữu tuyến
    • продо'льная ~ hệ giằng dọc; sự liên kết dọc
    • проста'я ~ h. liên kết đơn
    • пряма'я ~ 1. sự thuận tiếp 2. mối liên hệ thuận
    • радиа'льная ~ sự liên kết theo bán kính
    • радиорелейная ~ sự thông tin liên lạc chuyển tiếp vô tuyến
    • резисти'вная ~sự ghép điện trở
    • рекурре'нтная ~ sự liên hệ truy toán
    • реоно'мная ~ liên kết (reônôm, không dừng)
    • си'льная ~ sự ghép chặt
    • си'мплексная ~ sự liên lạc đơn công
    • склероно'мная ~ liên kết (sclerônôm, dừng)
    • сла'бая ~ sự ghép lỏng
    • служе'бная ~ sự thông tin liên lạc nghiệp vụ
    • соверше'нная ~ môi liên kết hoàn chỉnh
    • стациона'рная ~ liên kết dừng
    • структу'рная ~ sự liên kết cấu trúc
    • телегра'фная ~ sự liên lạc điện báo
    • телефо'нная ~ sự liên lạc điện thoại
    • трасформа'торная ~ sщ ghРp b»ng biХn ёp
    • тройна'я ~ sự liên kết ba
    • хими'ческая ~ sự liên kết hóa học
    • электри'ческая ~ sự liên kết bằng điện
    • электро'нная ~ sự ghép điện tử
    • этиле'новая ~ h. liên kết etilen
    • эфи'рная ~ h. liên kết ete
    • ~ гла'вной вале'нтности h. liên kết hóa trị chính
    • ~ на дро'сселях sự ghép điện kháng
    • ~ на несу'щей частоте' sự liên lạc bằng sóng mang
 (Y học)
(связ|ь)

   (sự) quan hệ, liên hệ
    • безусло'вная ~ (sự) liên hệ không điều kiện
    • временна'я ~ (sự) liên hệ tạm thời
    • кортика'льные временны'е ~и (sự) liên hệ vỏ não tạm thời
    • насле'дственная ~ (sự) liên hệ quan hệ di truyền
    • постоя'нная ~ (sự) liên hệ thường xuyên
    • тормозна'я ~ (sự) liên hệ ức chế
    • усло'вная ~ (sự) liên hệ có điều kiện

связь


 
(связь)

   sự nối, sự ghép
   xd. (thanh, tấm) giằng
   đt. sự thông tin liên lạc; sự ghép
   sự liên kết
   mối liên hệ
    
• абоне'нтская связь
— sự liên lạc của đơn vị thuê bao
    
• аварри'йная связь
— sự liên lạc khẩn cấp
    
• автомати'ческая связь
— sự liên lạc tự động
    
• автотрансформa'торная связь
— sự ghép tự biến áp
    
• акусти'ческая связь
— sự ghép âm (thanh)
    
• акусти'ческая обрa'тная связь
— sự hồi tiếp âm (thanh)
    
• анио'нно-катио'нная связь
— liên kết anion - cation
    
• a'нкерная связь
— (thanh, tấm) néo
    
• a'томная связь
— liên kết nguyên tử
    
• бa'лочная связь
— dầm nối
    
• болтовa'я связь
— ghép bằng (đinh ốc, bulông)
    
• ветровa'я связь
— thanh chống gió, hệ giằng chống gió
    
• взаи'мная связь
— hệ ghép trực tiếp; sự liên kết tương hỗ
    
• во'дно-колло'идная связь
— sự liên kết keo nước
    
• водоро'дная связь
— liên kết hiđro
    
• высокочасто'тная связь
— sự ghép tần cao
    
• гальвани'ческая связь
— sự ghép trực tiếp, sự ghép bằng điện trở
    
• геометри'ческая связь
— sự liên kết hình học
    
• гетерополя'рная связь
— sự liên kết dị học
    
• ги'бкая обрa'тная связь
— sự hồi tiếp mềm; mối liên kết ngược linh hoạt
    
• голоно'мная связь
— sự liên kết hôlônôm
    
• гоммеополя'рная связь
— sự liên kết đồng cực
    
• дa'льняя связь
— viễn thông, thông tin đường dài
    
• двойнa'я связь
h. liên kết kép
    
• двусторо'нняя связь
— sự liên lạc hai chiều
    
• диспе'тчерская связь
— sự liên lạc điều độ
    
• дро'ссельная связь
— sự ghép băng tự cảm
    
• дро'ссельно-ёмкостная связь
— sự ghép bằng dung cảm
    
• ду'плексная связь
— sự ghép song công
    
• ёмкостьная связь
— sự ghép điện dung
    
• ёмкостьная обрa'тная связь
— sự hồi tiếp điện dung
    
• ёмкостьно-резисти'вная связь
— sự ghép dung trở
    
• жёсткая связь
— hệ giằng cứng, thanh giằng cố định
    
• жёсткая обрa'тная связь
— sự hồi tiếp cứng; mối liên hệ ngược cứng nhắc
    
• зри'тельная связь
— sự liên lạc bằng thị giác
    
• идеa'льная связь
— liên kết ý tưởng
    
• изодро'мная обрa'тная связь
— sự hồi tiếp quân bằng
    
• индути'вная связь
— sự ghép điện cảm
    
• ио'нная связь
h. sự liên kết ion
    
• исходя'щая связь
— sự thông tin liên lạc với bên ngoài
    
• като'дная связь
— sự ghép catôt
    
• квадру'плексная связь
— sự thông tin liên lạc tứ công
    
• ковале'нтная связь
h. liên kết đồng hóa trị
    
• коди'рованная связь
— thông tin mật mã
    
• колло'идная связь
— sự liên kết keo
    
• комбини'рованная связь
— sự ghép hỗn hợp
    
• кондукти'вная связь
— sự ghép bằng điện trở
    
• концевa'я связь
h. sự liên kết cuối
    
• координацио'нная связь
h. sự liên kết phối hợp
    
• коротково'лновая связь
— thông tin sóng ngắn
    
• ко'свенная связь
— 1. vtđ. sự ghép gián tiếp 2. mối liên hệ gián tiếp
    
• кристаллизацио'нная связь
— sự liên kết tinh thể
    
• крити'ческая связь
— mối liên hệ tới hạn
    
• магни'тная связь
— mối liện hệ từ
    
• междугоро'дная связь
— sự thông tin liên lạc với bên ngoài
    
• междукаскa'дная связь
— sự ghép giữa các tầng
    
• междунаро'дная телефо'нная связь
— sự liên lạc điện thoại quốc tế
    
• механи'ческая связь
— sự liên kết cơ học, mối liên hệ cơ học
    
• многоканa'льная связь
— sự thông tin liên lạc nhiều kênh
    
• молекуля'рная связь
— mối liên kết phân tử
    
• мо'стиковая связь
— sự liên kết kiểu cầu
    
• напрa'вленная связь
— sự liên lạc có hướng
    
• неголоно'мная связь
— sự liên lạc không hôlônôm
    
• непосре'дственная связь
— sự ghép trực tiếp
    
• нестационa'рная связь
— sự liên kết không dừng
    
• обрa'тная связь
— 1. vtđ. sự hồi tiếp 2. sự liên hệ ngược
    
• обрa'тная связь по напряже'нию
— sự hồi tiếp (theo) điện áp
    
• обрa'тная связь по то'ку
— sự hồi tiếp (theo) dòng điện
    
• одинa'рная связь
h. mối liên kết đơn
    
• односторо'нняя связь
— sự liên lạc môt chiều; mối liên hệ một chiều
    
• оптимa'льная связь
— sự ghép tối ưu
    
• отрицa'тельная обрa'тная связь
— sự hồi tiếp âm
    
• парази'тная связь
— sự ghép kí sinh
    
• подвижнa'я связь
— sự liên lạc lưu động
    
• положи'тельная обрa'тная связь
— sự hồi tiếp dương
    
• полуду'плексная связь
— sự liên lạc bán song công
    
• поля'рная связь
h. sự liên kết cực
    
• попере'чная связь
— sự liên kết ngang
    
• проводнa'я связь
— sự liên lạc hữu tuyến
    
• продо'льная связь
— hệ giằng dọc; sự liên kết dọc
    
• простa'я связь
h. liên kết đơn
    
• прямa'я связь
— 1. sự thuận tiếp 2. mối liên hệ thuận
    
• радиa'льная связь
— sự liên kết theo bán kính
    
• радиорелейная связь
— sự thông tin liên lạc chuyển tiếp vô tuyến
    
• резисти'вная
— связьsự ghép điện trở
    
• рекурре'нтная связь
— sự liên hệ truy toán
    
• реоно'мная связь
— liên kết (reônôm, không dừng)
    
• си'льная связь
— sự ghép chặt
    
• си'мплексная связь
— sự liên lạc đơn công
    
• склероно'мная связь
— liên kết (sclerônôm, dừng)
    
• слa'бая связь
— sự ghép lỏng
    
• служе'бная связь
— sự thông tin liên lạc nghiệp vụ
    
• соверше'нная связь
— môi liên kết hoàn chỉnh
    
• стационa'рная связь
— liên kết dừng
    
• структу'рная связь
— sự liên kết cấu trúc
    
• телегрa'фная связь
— sự liên lạc điện báo
    
• телефо'нная связь
— sự liên lạc điện thoại
    
• трасформa'торная связь
— sự ghép bằng biến áp
    
• тройнa'я связь
— sự liên kết ba
    
• хими'ческая связь
— sự liên kết hóa học
    
• электри'ческая связь
— sự liên kết bằng điện
    
• электро'нная связь
— sự ghép điện tử
    
• этиле'новая связь
h. liên kết etilen
    
• эфи'рная связь
h. liên kết ete
    
• связь глa'вной вале'нтности
h. liên kết hóa trị chính
    
• связь на дро'сселях
— sự ghép điện kháng
    
• связь на несу'щей частоте'
— sự liên lạc bằng sóng mang

связь


   [ngành] thông tin liên lạc; sự liên kết, sự liên hệ; phương tiện thông tin liên lạc
    
• восстанавливать связь — khôi phục thông tin liên lạc;

    
• дублировать связь — trùng lặp thông tin liên lạc;

    
• налаживать связь — điều chỉnh thông tin liên lạc;

    
• нарушать связь — mất liên lạc;

    
• обеспечивать связь — đảm bảo thông tin liên lạc;

    
• осуществлять связь — liên lạc;

    
• поддерживать связь с соседним подразделением — giữ vững thông tin liên lạc với phân đội bạn;

    
• прорывать связь — ngừng liên lạc, đứt thông tin liên lạc;

    
• устанавливать связь — thiết lập thông tin liên lạc, lắp đặt mạng thông tin liên lạc

    
• аварийная связь — thông tin liên lạc [sử dụng trong điều kiện] khẩn cấp, thông tin liên lạc dự phòng

    
• авиационная связь — thông tin liên lạc không quân

    
• автоматическая связь — thông tin liên lạc tự động

    
• автоматическая телеграфная связь — thông tin liên lạc điện báo tự động

    
• автоматическая телефонная связь — thông tin liên lạc điện thoại tự động

    
• автотрансформаторная связь — sự liên kết biến đổi tự động

    
• акустическая связь — sự ghép âm [thanh]

    
• акустическая обратная связь — sự hồi tiếp âm [thanh]

    
• анкерная связь — thanh méo, âm méo

    
• артиллерийская громкоговорящая связь — thông tin liên lạc phóng thanh pháo binh

    
• аэродинамическая связь — sự liên kết khí động

    
• бесперебойная связь — thông tin liên lạc thông suốt

    
• беспроволочная связь — liên lạc vô tuyến, thông tin liên lạc không dây

    
• ближняя связь — thông tin liên lạc gần

    
• боевая связь — thông tin liên lạc quân sự

    
• буквопечатающая связь — thông tin liên lạc điện báo in chữ

    
• вертолетная связь — thông tin liên lạc trên máy bay lên thẳng

    
• взаимная огневая связь — thông tin liên lạc hiệp đồng hỏa lực

    
• взаимоиндуктивная связь — sự ghép điện cảm ứng tương hỗ

    
• видеотелефонная связь — thông tin liên lạc điện thoại thị tần

    
• визуальная связь — thông tin liên lạc thị giác, thông tin liên lạc tín hiệu nhìn

    
• внешняя связь — thông tin liên lạc bên ngoài; thông tin liên lạc ngoại tuyến

    
• внутренняя связь — thông tin liên lạc nội bộ; thông tin liên lạc bên trong

    
• внутренняя связь в машине — bộ đàm thông tin trong xe

    
• внутританковая связь — thông tin liên lạc trong xe tăng

    
• внутриэскадренная связь — thông tin liên lạc trong tàu chỉ huy

    
• военная связь — thông tin liên lạc quân sự; binh chủng thông tin liên lạc

    
• волоко-оптическая связь — thông tin liên lạc cáp quang

    
• высокочастотная связь — thông tin liên lạc cao tần

    
• гальваническая связь — sự ghép trực tiếp, sự liên kết ganvanic

    
• гибкая обратная связь — sự hồi tiếp mém; thông tin liên lạc hồi tiếp linh hoạt

    
• гидроакустическая связь — thông tin liên lạc thủy âm

    
• гироскопическая связь — thông tin liên lạc hồi chuyển

    
• глобальная связь — thông tin liên lạc toàn cầu

    
• дальняя связь — thông tin liên lạc tầm xa, thông tin liên lạc đường dài, viễn thông

    
• двусторонняя связь — thông tin liên lạc hai chiều

    
• двусторонняя связь “воздух-земля” — thông tin liên lạc hai chiều không nối đất

    
• дистанционная связь — thông tin liên lạc tầm xa

    
• дополнительная связь — thông tin liên lạc bổ sung

    
• дублированная связь — thông tin liên lạc trùng

    
• железнодорожная связь — thông tin liên lạc đường sắt

    
• железнодорожная телеграфная связь — thông tin liên lạc điện tín đường sắt

    
• железнодорожная телефонная связь — thông tin liên lạc điện thoại đường sắt

    
• жесткая связь — hệ giằng cứng, thanh giằng cố định

    
• жесткая обратная связь — sự hồi tiếp cứng; mối liên hệ ngược cứng nhắc

    
• загоризонтная связь — thông tin liên lạc ngoài đường chân trời

    
• закрытая селекторная связь — thông tin liên lạc chọn khép kín

    
• звуковая связь — thông tin liên lạc âm thanh

    
• зрительная связь — thông tin liên lạc thị giác, thông tin liên lạc tín hiệu nhìn

    
• зрительная прямая связь — thông tin liên lạc trực tiếp bằng thị giác

    
• идеальная связь — sự liên kết tinh thần; thông tin liên lạc hoàn hảo

    
• индуктивная связь — ghép điện cảm

    
• инфракрасная связь — thông tin liên lạc hồng ngoại

    
• кодированная связь — thông tin liên lạc mật mã hóa

    
• командная связь — thông tin liên lạc chỉ huy; thông tin liên lạc bằng lệnh

    
• комбинированная связь — thông tin liên lạc tổ hợp

    
• коротковолновая связь — thông tin liên lạc sóng ngắn

    
• космическая связь — thông tin liên lạc vũ trụ

    
• лазерная связь — thông tin liên lạc laze

    
• лазерная связь между самолетом и подводной лодкой — thông tin liên lạc laze giữa máy bay và tàu ngầm

    
• линейная связь — mối liên kết tuyến tính

    
• маневренная связь — thông tin liên lạc vận động, truyền đạt

    
• междукаскадная связь — sự nối ghép giữa các tầng

    
• междуламповая связь — sự nối ghép giữa các đèn

    
• международная связь — thông tin liên lạc quốc tế

    
• местная связь — thông tin liên lạc cục bộ

    
• метеорная связь — thông tin liên lạc sao băng

    
• механическая связь — mối liên kết cơ học

    
• микроволновая связь — thông tin liên lạc sóng viba, thông tin liên lạc sóng cực ngắn

    
• многоканальная связь — thông tin liên lạc nhiều kênh

    
• многократная связь — thông tin liên lạc nhiều lần

    
• морская связь — thông tin liên lạc hàng hải

    
• надежная связь — thông tin liên lạc đáng tin cậy

    
• наземная связь — thông tin liên lạc trên mặt đất

    
• направленная связь — thông tin liên lạc hướng

    
• нелинейная связь — mối liên hệ phi tuyến

    
• непосредственная связь — sự ghép trực tiếp; thông tin liên lạc trực tiếp

    
• непрерывная связь — thông tin liên lạc liên tục, thông tin liên lạc thông suốt

    
• нестационарная связь — sự liên kết không vững chắc; thông tin liên lạc không ổn định

    
• обратная связь — sự liên hệ nghịch, sự liên hệ phản hồi; (vtđ) sự hồi tiếp [thông tin liên lạc]

    
• обратная связь по скорости — sự hồi tiếp theo vận tốc

    
• обходная связь подвижными средствами — thông tin liên lạc đường vòng bằng các phương tiện cơ động

    
• огневая связь — sự phối hợp hỏa lực

    
• одноканальная связь — thông tin liên lạc một kênh

    
• односторонняя связь — thông tin liên lạc một chiều; mối liên hệ một chiều

    
• односторонняя связь “воздух-земля” — thông tin liên lạc một chiều không nối đất

    
• односторонняя связь “земля-воздух” — thông tin liên lạc một chiều đất nối không

    
• оперативная связь — thông tin liên lạc tác chiến

    
• оптическая связь — thông tin liên lạc quang học

    
• оптическая лазерная связь — thông tin liên lạc laze quang học

    
• основная связь — mối liên kết chủ yếu

    
• отрицательная обратная связь — thông tin liên lạc hồi tiếp âm

    
• паразитная связь — sự ghép ký sinh

    
• параллельная связь — sự ghép song song; thông tin liên lạc song song

    
• перекрестная связь — sự liên kết hình chữ thập; thông tin liên lạc chéo

    
• подводная связь — thông tin liên lạc ngầm dưới nước

    
• позиционная обратная связь — sự hồi tiếp [theo] trận địa

    
• положительная обратная связь — sự hồi tiếp dương

    
• поперечная связь — sự liên kết ngang

    
• постоянная связь — thông tin liên lạc cố định, thông tin liên lạc tại chỗ

    
• постоянно действующая связь — thông tin liên lạc hoạt động liên tục, thông tin liên lạc hoạt động thông suốt

    
• почтовая связь — quân bưu

    
• прерывистая связь — thông tin liên lạc gián đoạn

    
• проводная связь — thông tin liên lạc hữu tuyến, thông tin liên lạc đường dây

    
• проводная связь по направлению — thông tin liên lạc hữu tuyến định hướng

    
• проводная связь по оси — thông tin liên lạc hữu tuyến theo trục

    
• промежуточная связь — sự liên kết trung gian, sự ghép trung gian

    
• прямая связь — sự thuận tiếp; mối liên hệ thuận; thông tin liên lạc trực tuyến

    
• радиопроводная связь — thông tin liên lạc vô tuyến đường dây

    
• радиорелейная связь — thông tin liên lạc vô tuyến tiếp sức, thông tin liên lạc chuyển tiếp vô tuyến

    
• радиорелейная связь по направлению — thông tin liên lạc vô tuyến tiếp sức định hướng

    
• радиорелейная связь по оси — thông tin liên lạc vô tuyến tiếp sức theo trục

    
• радиотелеграфная связь — thông tin liên lạc vô tuyến điện báo

    
• радиотелефонная связь — thông tin liên lạc vô tuyến điện thoại

    
• реактивная связь — sự ghép trở kháng; mối liên hệ phản kháng

    
• регенеративная связь — sự ghép tái sinh

    
• реостатная связь — sự ghép điện trở

    
• ретрансляционная связь — thông tin liên lạc tiếp phát

    
• речевая связь — thông tin liên lạc bằng lời nói, thông tin liên lạc đàm thoại

    
• сверхвысокочастотная связь — thông tin liên lạc siêu cao tần

    
• светосигнальная связь — thông tin liên lạc tín hiệu ánh sáng

    
• селекторная связь — thông tin liên lạc chọn lựa

    
• сигнальная связь — thông tin liên lạc tín hiệu

    
• симплексная связь — thông tin liên lạc đơn công

    
• симплексная связь с перебоем [переспросом] — thông tin liên lạc đơn công có ngắt quãng

    
• синхронная связь — thông tin liên lạc đồng bộ; sự ghép đồng bộ

    
• скрытая связь — thông tin liên lạc bí mật

    
• скрытая радиотелефонная связь — thông tin liên lạc vô tuyến điện thoại mật

    
• служебная связь — thông tin liên lạc nghiệp vụ

    
• спаренная связь — sự ghép đối

    
• стационарная связь — mối liên kết cố định; thông tin liên lạc tại chỗ

    
• тактическая связь — thông tin liên lạc chiến thuật

    
• телеграфная связь — thông tin liên lạc điện báo

    
• телетайпная связь — thông tin liên lạc điện báo in chữ, thông tin liên lạc telex

    
• телефонная связь — thông tin liên lạc điện thoại

    
• трансформаторная связь — sự ghép bằng biến áp

    
• тропосферная связь — thông tin liên lạc tầng đối lưu

    
• упругая связь — mối liên kết đần hồi

    
• устойчивая связь — mối liên kết bền vững; thông tin liên lạc thông suốt

    
• факсимильная связь — liên lạc Fackimin, liên lạc truyền ảnh

    
• фельдтегерско-почтовая связь — thông tin liên lạc quân bưu

    
• фототелеграфная связь — thông tin liên lạc điện tử quang

    
• фототелефонная связь — thông tin liên lạc điện thoại ảnh

    
• хоботовая связь — лафета sự nối đuôi giá pháo

    
• циркуляторная связь — thông tin liên lạc luân chuyển

    
• цифровая связь — thông tin liên lạc số

    
• широкополосная связь — thông tin liên lạc dải rộng

    
• электрическая связь — mối ghép điện

    
• электромеханическая связь — mối ghép cơ điện

    
• электронная связь — sự ghép điện tử

    
• связь в ближней инфракрасной области спектра — thông tin liên lạc ở vùng quang phổ hồng ngoại gần

    
• связь в дальней инфракрасной области спектра — thông tin liên lạc ở vùng quang phổ hồng ngoại xa

    
• связь в инфракрасном диапазоне — thông tin liên lạc ở dải quang phổ hồng ngoại

    
• связь взаимодействия — thông tin liên lạc hiệp đồng

    
• связь взаимодействия в бою — thông tin liên lạc hiệp đồng trong trận đánh

    
• связь военно-морского флота — [ngành] thông tin liên lạc hạm đội hải quân

    
• связь “воздух-воздух” — thông tin liên lạc không nối không

    
• связь “воздух-земля” — thông tin liên lạc không nối đất

    
• связь за счет тропосферного рассеяния — sự ghép do tản mát tầng đối lưu

    
• связь командования — thông tin liên lạc chỉ huy

    
• связь между двумя пунктами — thông tin liên lạc giữa hai trạm; sự liên kết giữa hai đài quan sát

    
• связь между пехотой и танками — thông tin liên lạc giữa bộ binh và xe tăng

    
• связь между подвижными объектами — sự liên kết giữa các mục tiêu di động

    
• связь между самолетами — thông tin liên lạc giữa các máy bay

    
• связь между самолетами в воздухе и наземными частями — thông tin liên lạc giữa máy bay [trên không] và đơn vị mặt đất

    
• связь между стартовыми позициями — thông tin liên lạc giữa các trận địa phóng

    
• связь на большое расстояние — thông tin liên lạc tầm xa

    
• связь на расстоянии прямой видимости — thông tin liên lạc ở cự ly nhìn trực tiếp, thông tin liên lạc trong tầm nhìn

    
• связь на среднее расстояние — thông tin liên lạc tầm trung

    
• связь оповещения — thông tin thông báo

    
• связь по воздуху — thông tin liên lạc đường không

    
• связь по направлению подвижными средствами — thông tin liên lạc hướng bằng các phương tiện cơ động

    
• связь ПО оси подвижными средствами — thông tin liên lạc trục bằng các phương tiện cơ động

    
• связь по проводным средствам — thông tin liên lạc hữu tuyến, thông tin liên lạc đường dây

    
• связь по радио — thông tin liên lạc vô tuyến

    
• связь по фронту — thông tin liên lạc mặt trận

    
• связь подвижными средствами — thông tin liên lạc bằng các phương tiện cơ động

    
• связь посыльными — thông tin liên lạc chạy chân, thông tin liên lạc truyền đạt

    
• связь с авиацией — thông tin liên lạc với không quân

    
• связь с использованием лазера — thông tin liên lạc có sử dụng laze

    
• связь с поездом в пути — sự liên hệ với tàu hỏa trên đường

    
• связь с соседними подразделениями — thông tin liên lạc với các phân đội bên cạnh

    
• связь с тылом — thông tin liên lạc với phía sau

    
• связь сигналами — thông tin liên lạc tín hiệu

    
• связь танков с пехотой — thông tin liên lạc của xe tăng với bộ binh

    
• связь технических формирований — thông tin liên lạc của đơn vị kỹ thuật

    
• связь тыла — thông tin liên lạc phía sau

    
• связь управления войсками — thông tin liên lạc chỉ huy bộ đội

    
• связь управления огнем — thông tin liên lạc điều khiển hỏa lực, thông tin liên lạc chỉ huy hỏa lực

    
• связь через дежурную радиостанцию — thông tin liên lạc qua đài rađa trực

    
• связь через инстанцию — thông tin liên lạc vượt cấp

связь


   sự liên kết, sự kết dính, sự nối liền, mối liên hệ
    
• безусловнная связь
— sự liên hệ không điều kiện
    
• биоценотическая связь
— sự liên hệ quần lạc sinh vật
    
• взаимная связь
— sự liên kết qua lại
    
• внутривидовая связь
— mối liên hệ trong lòai
    
• временная связь
— mối liên hẹ tạm thời
    
• высокоэнергическая связь
— mối liên kết cao năng lượng
    
• генеалогическая связь
— sự liên hệ phổ hệ
    
• генетическая связь
— sự liên hệ di truyền
    
• гуморальная связь
— sự liên hệ thể dịch
    
• ковалентная связь
— mối liên kết đồng hóa trị
    
• макроэнергетическая связь
— mối liên kết cao năng lượng
    
• межнейронная связь
— mối lên hệ gian nơron
    
• надследственная связь
— sự liên hệ di truyền
    
• непосредственная связь
— mối liên hệ trực tiếp
    
• нервая связь
— mối liên hệ thần kinh
    
• обратная связь
— mối liên kết ngược
    
• отрицательная обратная связь
— mối liên hệ ngược âm
    
• пептидная связь
— mối liên kết peptit
    
• положительная обратная связь
— mối liên hệ ngược dương
    
• прямая связь
— mối liên kết trực tiếp
    
• родственная связь
— quan hệ họ hàng, sự liên hệ thân thuộc
    
• сопряжённая связь
— sự liên hệ tiếp hợp
    
• тормозная связь
— quan hệ ức chế
    
• трофическая связь
— quan hệ dinh dưỡng
    
• условная связь
— sự iên hệ có điều kiện
    
• функциональная связь
— sự liên hệ chức năng

связь


   sự liên hệ

связь

СВЯЗЬ -и, о связи, в связи и в связи, ж. 1. (в связи). Отношение взаимной зависимости, обусловленности, общности между чем-н. С. теории и практики. Причинная с. 2. (в связи). Тесное общение между кем-чем-н. Дружеская с. Укреплять международные связи. 3. (в связи и в связи). Любовные отношения, сожительство. Любовная с. Быть в связи с кем-н. 4. мн. Близкое знакомство с кем-н., обеспечивающее поддержку, покровительство, выгоду. Иметь связи во влиятельных кругах. Большие связи. 5. (в связи). Сообщение с кем-чем-н., а также средства, к-рые дают возможность сноситься, сообщаться. Космическая с. Живая с. (через связных). Воздушная с. Междугородная телефонная с. 6. (в связи). Отрасль народного хозяйства, относящаяся к средствам такого сообщения (почта, телеграф, телефон, радио), а также совокупности таких средств, сосредоточенные в соответствующих учреждениях. Служба связи. Работники связи. 7. (в связи), обычно мн. Часть строительной конструкции, соединяющая её основные элементы (спец.). * В связи с чем, предлог с те. п. - вследствие чего-н., из-за чего-н., будучи обусловлено чем-н. Опоздание в связи с заносами. В связи с тем что, союз - по той причине что, на основании того что. Осведомился, в связи с тем что нужны точные сведения.

связь сущ. неодуш. ж.р. связь 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.cвязьcвязи
род.п.cвязиcвязeй
твор.п.cвязьюcвязями
вин.п.cвязьcвязи
дат.п.cвязиcвязям
предл.п.cвязиcвязяx

+ UsageСвязь Маши с Петей. Связь Маши и Пети. Связь студенток с деканом. Связь декана со студентками. Связь между Машей и Петей. Связь между студентками и преподавателями. Связь между студентками и деканом. Моя связь с Машей. Эти вопросы находятся в тесной связи между собой. Это не имеет никакой связи с наукой.

+ Thesaurus

Synonymsотношение касательство

Derivatives - participleсвязывающий

Derivatives - adjectiveсвязной связный связующий

Derivatives - verbсвязываться связаться