труд
труд
труд
(труд) м. 1b ► (sự) lao động;
обыкн. мн.: ~ы' (занятия) công việc, việc làm, việc; (хлопоты) việc vất vả, việc khó nhọc, công lao, công sức, công
• разделе'ние ~а' (sự) phân công, phân công lao động • наёмный ~ lao động làm thuê • охра'на ~а' (sự) bảo hộ lao động ► (усилие) (sự) cố gắng, cố sức, nỗ lực
• с ~о'м (một cách) vất vả, khó nhọc, khó khăn, chật vật • без ~а' dễ dàng, thoải mái, không vất vả, không tốn công • не сто'ило никако'го ~а' сде'лать э'то làm việc đó thì dễ như bỡn, làm cái đó thì chẳng tốn công sức gì • все мои' ~ы' остава'лись тще'тными tất cả những cố gắng của tôi hóa ra là vô ích ► (произведение) tác phẩm, trước tác, công trình;
обыкн. мн.: ~ы' (в названиях сборников
и т. п.) công trình
• дава'ть себе' ~ (+ инф.) chịu khó…, chịu vất vả…, làm… không quản khó nhọc • взять на себя' ~ (+ инф.) đồng ý làm…, đảm nhận…, đảm đương (việc…) (Kỹ thuật)
(труд) ► lao động, công tác
• высокопроизводи'тельный ~ lao động có năng suất cao • квалифици'ровнный ~ lao động lành nghề • маши'ный ~ lao động bằng máy • механизи'рованный ~ lao động được cơ khi hóa • непроизводи'тельный ~ lao động phi sản xuất • производи'тельный ~ lao động sản xuất • ручно'й ~ lao động chân tay • у'мственный ~ lao động trí óc • физи'ческий ~ lao động thể lực (Y học)
(труд) ► lao động
труд
(труд) ► lao động, công tác
• высокопроизводи'тельный труд — lao động có năng suất cao
• квалифици'ровнный труд — lao động lành nghề
• маши'ный труд — lao động bằng máy
• механизи'рованный труд — lao động được cơ khi hóa
• непроизводи'тельный труд — lao động phi sản xuất
• производи'тельный труд — lao động sản xuất
• ручно'й труд — lao động chân tay
• у'мственный труд — lao động trí óc
• физи'ческий труд — lao động thể lực
труд
► sự lao động;
(snh) công việc; sự cố gắng, sự nỗ lực; tác phẩm
• принудительный труд — sự lao động cưỡng chế