поправлять
° поправл́ять несов. 1‚(В)- (чинить) sửa [lại], chữa [lại], tu sửa, tu bổ
- (исправлять) sửa, chữa, sửa chữa, sửa đổi, tu chính, bổ chính, tu chỉnh, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lý
- ~ учениќа sửa chữa cho cậu học sinh
- ~ текст sửa (chữa) bài, tu chỉnh (tu chính, chỉnh lý, bổ chính) bài văn
- (приводить в порядок) sửa lại [cho ngay ngắn], chữa lại [cho ngay ngắn]
- ~ в́олосы sửa (chữa, vén) lại mớ tóc
- ~ ѓалстук sửa (chữa) lại cà vát
- ~ пл́атье sửa (chữa, kéo, vuốt) lại chiếc áo dài cho ngay ngắn
- (улучшать, восстанавливать) chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phục
- ~ здор́овье hồi phục lại sức khỏe
- д́ела попр́авить уж́е нельз́я tình hình không thể nào cứu chữa (cứu vãn) được nữa
поправлять
(поправля'ть) несов. 1 ► (чинить) sửa (lại), chữa (lại), tu sửa, tu bổ
► (исправлять) sửa, chữa, sửa chữa, sửa đổi, tu chính, bổ chính, tu chỉnh, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lý
• ~ ученика' sửa chữa cho cậu học sinh • ~ текст sửa (chữa) bài, tu chỉnh (tu chính, chỉnh lý, bổ chính) bài văn ► (приводить в порядок) sửa lại (cho ngay ngắn), chữa lại (cho ngay ngắn)
• ~ во'лосы sửa (chữa, vén) lại mớ tóc • ~ га'лстук sửa (chữa) lại cà vát • ~ пла'тье sửa (chữa, kéo, vuốt) lại chiếc áo dài cho ngay ngắn ► (улучшать, восстанавливать) chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phục
• ~ здоро'вье hồi phục lại sức khỏe • де'ла попра'вить уже' нельзя' tình hình không thể nào cứu chữa (cứu vãn) được nữa
поправлять
► hiệu chỉnh, điều chỉnh