рубеж
° руб́еж м. 4b- ranh giới, giới hạn
- на ~́е двух эр́ох buổi [lúc] giao thời của hai thời đại, năm [lúc] bản lề giữa hai thời đại
- (государственная граница) biên giới, biên cương, biên thùy, biên cảnh, cương giới, ranh giới
- за ~́ом [ở] ngoài nước, nước ngoài, ngoại quốc
- воен. tuyến
- оборон́ительный ~ phòng tuyến, tuyến phòng ngự, tuyến phòng thủ
- брать н́овые ~́и giành những thắng lợi mới
рубеж
(рубе'ж) м. 4b ► ranh giới, giới hạn
• на ~е' двух эро'х buổi (lúc) giao thời của hai thời đại, năm (lúc) bản lề giữa hai thời đại ► (государственная граница) biên giới, biên cương, biên thùy, biên cảnh, cương giới, ranh giới
• за ~о'м (ở) ngoài nước, nước ngoài, ngoại quốc ► воен. tuyến
• оборони'тельный ~ phòng tuyến, tuyến phòng ngự, tuyến phòng thủ • брать но'вые ~и' giành những thắng lợi mới
рубеж
► tuyến; ranh giới, giới hạn; biên giới, biên cương, biên thùy
• брать новые рубежи — giành những thắng lợi mới
• выходить на рубеж — tiến ra tuyến
• захватывать рубеж — đánh chiếm tuyến
• обозначать рубеж — ký hiệu tuyến
• овладеть рубежом обороны — chiếm lĩnh tuyến phòng ngự
• определять рубеж — xác định tuyến
• проходить рубеж — vượt qua tuyến
• удерживать рубеж — giữ vững tuyến
• авиационный противолодочный рубеж — tuyến không quân chống tàu chiến
• безопасный рубеж — tuyến an toàn
• вероятный рубеж бомбардирования — tuyến có khả năng ném bom
• вероятный рубеж встречи с противником — tuyến có thể đụng độ với địch, tuyến có khả năng gặp địch
• водный рубеж — tuyến nước
• выгодный рубеж — tuyến có lợi
• главный рубеж — tuyến chính
• главный рубеж сопротивления — tuyến đề kháng chủ yếu
• главный огневой рубеж — tuyến hỏa lực chính, tuyến hỏa lực chủ yếu
• дальний рубеж — tuyến xa
• достигнутый рубеж — tuyến tới được
• естественный рубеж — ranh giới tự nhiên
• занимаемый рубеж — tuyến chiếm lĩnh
• заранее намеченный рубеж — tuyến xác định trước
• захваченный рубеж — tuyến chiếm giữ
• исходный рубеж — tuyến xuất phát
• исходный рубеж для марша — tuyến xuất phát hành quân
• исходный рубеж для переправы — tuyến xuất phát vượt sông
• конечный рубеж — tuyến cuối, tuyến kết thúc nhiệm vụ [chiến đấu]
• обнаруживающийся рубеж — tuyến phát hiện
• оборонительный рубеж — tuyến phòng thủ, tuyến phòng ngự
• огневой рубеж — tuyến hỏa lực
• огневой рубеж противника — tuyến bắn của địch, tuyến hỏa lực của địch
• определенный рубеж — tuyến xác định, tuyến xác lập
• основной рубеж заградительного огня — tuyến chủ yếu của hỏa lực chặn
• основной рубеж огневого вала — tuyến màn hòa lực chủ yếu
• охватывающий рубеж обнаружения — tuyến phát hiện vu hồi
• первый рубеж огневого вала — tuyến màn hỏa lực thứ nhất
• передовой рубеж — tiền tuyến, tiền duyên
• передовой рубеж обороны — tiền duyên phòng ngự
• пограничные рубежи — biên cương
• охранять рубеж — bảo vệ biên cương tổ quốc, bảo vệ bờ cõi
• подготовленный рубеж — tuyến chuẩn bị
• последний рубеж огневого вала — tuyến cuối của màn hỏa lực
• последовательные рубежы — những tuyến nhiệm vụ tiếp theo
• промежуточный рубеж — tuyến giữa; tuyến tiếp giáp; tuyến trung gian
• промежуточный рубеж огневого вала — tuyến màn hỏa lực ở giữa
• промежуточный оборонительный рубеж — tuyến phòng thủ ở giữa
• противолодочный рубеж — tuyến chống tàu chiến
• противотанковый рубеж — tuyến chống xe tăng
• радиолокационный рубеж — tuyến vô tuyến định vị, tuyến của rađa
• расчетный рубеж — tuyến dự kiến, tuyến dự định
• сильный оборонительный рубеж — tuyến phòng thủ mạnh; tuyến phòng ngự vững chắc
• тактический рубеж — tuyến chiến thuật, tuyến chiến đấu
• танконедоступный рубеж — tuyến xe tăng không tới được, tuyến không bị xe tăng đe dọa
• тыловой рубеж — hậu tuyến; tuyến hậu cần
• указанный рубеж — tuyến đã chỉ ra, tuyến đã định
• укрепленный рубеж — tuyến được củng cố
• фланкирующий рубеж — tuyến lòng chảo
• рубеж артиллерийского огня — tuyến hỏa lực pháo binh
• рубеж атаки — tuyến tiến công
• рубеж атомной безопасности — tuyến an toàn nguyên tử
• рубеж безопасного бомбометания — tuyến ném bom an toàn
• рубеж безопасного удаления — tuyến khoảng cách an toàn (đối với bộ đội đơn vị bạn)
• рубеж безопасной зоны — tuyến khu vực an toàn
• рубеж безопасности — tuyến an toàn
• рубеж безопасности ведения огня — tuyến an toàn bắn
• рубеж боевого соприкосновения — tuyến tiếp cận chiến đấu
• рубеж бомбометания — tuyến ném bom
• рубеж ввода в бой — tuyến vào chiến đấu, tuyến vào trận chiến
• рубеж ввода в бой истребителей — tuyến máy bay tiêm kích vào trận đánh
• рубеж ввода в прорыв — tuyến vào đột phá khẩu
• рубеж встречи — tuyến đón
• рубеж готовности к отражению химического нападения — tuyến chuẩn bị phản công hóa học
• рубеж дальнего обнаружения — tuyến phát hiện từ xa, tuyến cảnh báo sớm
• рубеж дымопуска — tuyến phóng khói
• рубеж заградительного огня — tuyến hỏa lực chặn
• рубеж заграждения — tuyến vật cản, tuyến chướng ngại vật
• рубеж минирования — tuyến gài mìn, tuyến bố trí mìn
• рубеж минных заграждений — tuyến vật cản mìn
• рубеж миновзрывных заграждений — tuyến vật cản nổ mìn
• рубеж наблюдательных пунктов — tuyến các trạm quan sát
• рубеж набора высоты — tuyến lấy độ cao
• рубеж неподвижного заградительного огня — tuyến hỏa lực chặn cố định
• рубеж обнаружения — tuyến phát hiện
• рубеж обороны — tuyến phòng thủ, tuyến phòng ngự
• рубеж огневого вала — tuyến màn hỏa lực
• рубеж огня tuyến — hỏa lực, tuyến bắn
• рубеж ориентиров — tuyến các mốc định hướng, tuyến vật chuẩn
• рубеж открытия огня — tuyến khai hỏa
• рубеж отправки докладов — tuyến gửi báo cáo đi
• рубеж отхода — tuyến rút lui
• рубеж первоначального обнаружения — tuyến phát hiện đầu tiên
• рубеж перегрузки [пересадки] с десантных катеров на плавающие транспортеры — tuyến chuyển quân từ canô đổ bộ sang phương tiện vận tải lội nước
• рубеж перехвата — tuyến đánh chặn [của máy bay]
• рубеж перехвата воздушных целей истребителями — tuyến đánh chặn mục tiêu trên không bằng máy bay tiêm kích
• рубеж перехода в атаку — tuyến chuyển sang tiến công
• рубеж подвижного заградительного огня — tuyến hỏa lực chặn cơ động
• рубеж последовательного сосредоточения огня — tuyến bắn cấp tập
• рубеж прекращения огня — tuyến ngừng bắn
• рубеж препятствий — tuyến vật cản
• рубеж прикрытия — tuyến yểm trợ, tuyến chi viện hỏa lực
• рубеж прорыва — tuyến chọc thủng, tuyến đột phá khẩu
• рубеж радиолокационного обнаружения — tuyến rađa phát hiện mục tiêu, tuyến phát hiện mục tiêu của rađa
• рубеж развертывания — tuyến triển khai
• рубеж развертывания для атаки — tuyến triển khai tiến công
• рубеж регулирования — tuyến điều chỉnh
• рубеж регулирования движения войск — tuyến điều chỉnh di chuyển quân
• рубеж регулирования движения при переправе — tuyến điều chỉnh vượt sông
• рубеж свертывания — tuyến tạm dừng; tuyến thu gọn [đội hình]
• рубеж сдерживания — tuyến chống cự, tuyến cầm cự, tuyến cầm chân địch
• рубеж снижения — tuyến hạ thấp
• рубеж соприкосновения — tuyến tiếp cận
• рубеж соприкосновения с противником — tuyến tiếp cận quân địch
• рубеж сопротивления — tuyến đề kháng
• рубеж сосредоточения — tuyến tập trung
• рубеж спешивания — tuyến xuống ngựa, tuyến xuống xe (đổ bộ từ xe bọc thép)
• рубеж сплошного огня — tuyến hỏa lực dày đặc
• рубеж сплошного заградительного огня — tuyến hỏa lực chặn dày đặc
• рубеж сторожевого охранения — tuyến cảnh giới
• рубеж ядерной безопасности — tuyến an toàn hạt nhân