тон
тон
тон
(тон) м. 1c, 1a ► муз.,
физ. âm, thanh
• ни'зкий ~ âm thấp, thanh trầm • высо'кий ~ âm cao, thanh bổng ► (отраска, оттенок цвета) màu, sắc, sắc thái
• в ~ cùng màu, đồng màu, điệp màu • све'тлые ~а' những màu sáng, những màu tươi ► (о речи) giọng, giọng nói; giọng điệu, luận điệu
• ла'сковый ~ giọng (nói) âu yếm, giọng (nói) dịu dàng • говори'ть споко'йным ~ом nói (bằng một) giọng điềm đạm • сба'вить, пони'зить ~ hạ giọng, xuống giọng • повы'сить ~ lên giọng, cất cao giọng • перемени'ть ~ đổi giọng ► (манера, стиль повествования) lối văn, văn chương, văn
• полеми'ческий ~ văn (lối văn, văn chương) luận chiến ► (характер, стиль поведения) phong thái, tư thái, phong cách, thái độ
• э'то счита'ется хоро'шим ~ом điều đó được coi là phong thái (phong cách, tư thái, thái độ) tốt ► мн.: ~ы
мед. tiếng
• ~ы се'рдца tiếng tim, nhịp tim • говори'ть ~ом вы'ше lên giọng, nói với giọng xúc động mạnh hơn • говори'ть ~ом ни'же hạ giọng, xuống giọng, nói với giọng ít xúc động hơn • зада'ть ~ а) муз. lấy giọng, chỉ rõ âm độ (cho đội đồng ca trước khi hát); cầm càng (разг.); б) (показать пример) làm gương, nêu gương; в) (дать направление) cầm cân nảy mực, đóng vai trò lãnh đạo, cầm đầu, chủ trì; cầm càng (разг.) • попа'сть в ~ nói (làm) đúng ý ai, nói (làm) hợp ý ai (Kỹ thuật)
(тон) ► âm, tông; sắc
• высо'кий ~ âm cao • зу'ммерный ~ âm ù • интерференцио'нный ~ âm bị nhiễu • комбинацио'нный ~ âm kết hợp, hợp âm • непреры'вный ~ âm liên tục • ни'зкий ~ âm thấp • основно'й ~ âm cơ bản • посторо'нний ~ âm lạ, âm lạc • ра'зностный ~ âm hiệu số, âm sai • сло'жный ~ âm kết hợp, hợp âm • слы'шимый ~ âm nghe được • сумма'рный ~ âm tổng hợp, hòa âm • цветово'й ~ sắc của màu • чи'стый ~ âm thuần • ~ бие'ний âm phách • ~ насто'йки âm cộng hưởng (Y học)
(тон) ► âm, giọng
тон
(тон) ► âm, tông; sắc
• высо'кий тон — âm cao
• зу'ммерный тон — âm ù
• интерференцио'нный тон — âm bị nhiễu
• комбинацио'нный тон — âm kết hợp, hợp âm
• непреры'вный тон — âm liên tục
• ни'зкий тон — âm thấp
• основно'й тон — âm cơ bản
• посторо'нний тон — âm lạ, âm lạc
• рa'зностный тон — âm hiệu số, âm sai
• сло'жный тон — âm kết hợp, hợp âm
• слы'шимый тон — âm nghe được
• суммa'рный тон — âm tổng hợp, hòa âm
• цветово'й тон — sắc của màu
• чи'стый тон — âm thuần
• тон бие'ний — âm phách
• тон насто'йки — âm cộng hưởng
тон
► âm, tông; sắc, sắc thái, màu
• маскирующий тон — âm ngụy trang
ТОН
сокр. от танкоопасное направление
► hướng bị xe tang đe dọa, hướng bị xe tăng uy hiếp
тон
► tiếng, âm, sắc, vẻ
тон
► 1. thanh điệu;
► 2. tiếng thanh