цвет
° цвет I м. 1c‚(мн. ~́а )- (окраска) màu, sắc, màu sắc
- ~ лиц́а nước da mặt, sắc mặt
- кр́асного ~а [màu] đỏ
- кр́асить чт́о-л. в жёлтый ~ sơn (tô) cái gì màu vàng, tô (sơn) vàng cái gì
- подобр́ать ~́а chọn màu (sắc, màu sắc)
° цвет II м. 1c
- обыкн. мн.: ~́ы hoa, bông, bông hoa
- собир. hoa, bông
- л́иповый ~ hoa gia, hoa đoạn
- перен. (Р) (лучшая часть) tinh hoa, tinh túy, bộ phận ưu tú
- ~ молодёжи tinh hoa (bộ phận ưu tú) của thanh niên
- (период цветение) [thời kỳ, độ] nở hoa, trổ hoa, ra hoa
- в п́ольном ~́у đang nở rộ
- во ~́е лет đang tuổi thanh xuân, đang độ sung sức, đang lúc tài hoa nở rộ
цвет
(цвет I) м. 1c ► (окраска) màu, sắc, màu sắc
• ~ лица' nước da mặt, sắc mặt • кра'сного ~а (màu) đỏ • кра'сить что'-л. в жёлтый ~ sơn (tô) cái gì màu vàng, tô (sơn) vàng cái gì • подобра'ть ~а' chọn màu (sắc, màu sắc)
(цвет II) м. 1c ► обыкн. мн.: ~ы' hoa, bông, bông hoa
• буке'т ~о'в bó hoa ► собир. hoa, bông
• ли'повый ~ hoa gia, hoa đoạn ► перен. (Р) (лучшая часть) tinh hoa, tinh túy, bộ phận ưu tú
• ~ молодёжи tinh hoa (bộ phận ưu tú) của thanh niên ► (период цветение) (thời kỳ, độ) nở hoa, trổ hoa, ra hoa
• в по'льном ~у' đang nở rộ • во ~е' лет đang tuổi thanh xuân, đang độ sung sức, đang lúc tài hoa nở rộ (Kỹ thuật)
(цвет) ► màu, màu sắc
► hoa
• актини'чный ~ màu quang hoạt • аллохромати'ческий ~ màu dị sắc, màu tha sắc • ахромати'ческий ~ màu vô sắc • идиохромати'ческий ~ màu tự sắc • монохромати'ческий ~ màu đơn sắc • насы'щенный ~ màu bão hòa • нейтра'льный ~ màu trung hòa • побежа'лый ~ màu ram • се'рный ~ kv. hoa lưu huỳnh • составно'й ~ màu thành phần • ды'мчатый ~ thạch anh ám khói • хромати'ческий ~ màu hữu sắc • чи'стый ~ màu thuần khiết • ~ бе'лого кале'ния màu nung trắng • ~ кале'ния màu nung • ~ о'тпуска màu ram • ~ побежа'лости xem побежа'лый цвет • ~ послесвече'ния màu dư huy • ~ свече'ния màu phát sáng • ~ черты' màu vết gạch (của khoáng vật) (Y học)
(цвет) ► màu, sắc
• ~ лица' sắc mặt
цвет
(цвет) ► màu, màu sắc
► hoa
• актини'чный цвет — màu quang hoạt
• аллохромати'ческий цвет — màu dị sắc, màu tha sắc
• ахромати'ческий цвет — màu vô sắc
• идиохромати'ческий цвет — màu tự sắc
• монохромати'ческий цвет — màu đơn sắc
• насы'щенный цвет — màu bão hòa
• нейтрa'льный цвет — màu trung hòa
• побежa'лый цвет — màu ram
• се'рный цвет —
kv. hoa lưu huỳnh
• составно'й цвет — màu thành phần
• ды'мчатый цвет — thạch anh ám khói
• хромати'ческий цвет — màu hữu sắc
• чи'стый цвет — màu thuần khiết
• цвет бе'лого кале'ния — màu nung trắng
• цвет кале'ния — màu nung
• цвет о'тпуска — màu ram
• цвет побежa'лости — xem thêm
побежa'лый цвет
• цвет послесвече'ния — màu dư huy
• цвет свече'ния — màu phát sáng
• цвет черты' — màu vết gạch (của khoáng vật)
цвет
► màu sắc