убыток

° уб́ыт|ок м. 3*a
  • [sự] thiệt hại, tổn thất, lỗ vốn, thua lỗ
    • прод́ать чт́́о-л. с ~ком bán lỗ, vốn(bán lỗ, bán thiệt) cái gì
    • нест́и ~ки bị thiệt hại, bị lỗ vốn, bị thua lỗ
    • ч́истый ~ [sự] mất không

убыток


 
(убы'т|ок)
м. 3*a
   (sự) thiệt hại, tổn thất, lỗ vốn, thua lỗ
    • прода'ть что'-л. с ~ком bán lỗ, vốn (bán lỗ, bán thiệt) cái gì
    • нести' ~ки bị thiệt hại, bị lỗ vốn, bị thua lỗ
    • чи'стый ~ (sự) mất không
 (Kỹ thuật)
(убы'ток)

   sự mất mát, sự hao hụt, sự tổn thất
    • внепла'новый ~ sự hao hụt ngoài kế hoạch
    • пла'новый ~ sự hao hụt kế hoạch

убыток


 
(убы'ток)

   sự mất mát, sự hao hụt, sự tổn thất
    
• внеплa'новый убыток
— sự hao hụt ngoài kế hoạch
    
• плa'новый убыток
— sự hao hụt kế hoạch

убыток


   sự thiệt hại, sự tổn thất
    
• военные убытокки — sự thiệt hại do chiến tranh

    
• убыток от общей аварии — tổn thất do hư hỏng chung

убыток


   sự thất thu, sự hao phí, sự tiêu hao, sự hao tổn, sự tổn thất

убыток

УБЫТОК -тка (-тку), м. Потеря, ущерб, урон. Терпеть или нести убытки. Возместить убытки. Продать без убытка. Быть в убытке. Себе в у. (в ущерб самому себе; разг.).

убыток сущ. неодуш. муж.р. у-бы-ток 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.убытoкубытки
род.п.убыткaубыткoв
твор.п.убыткoмубыткaми
вин.п.убытoкубытки
дат.п.убыткуубыткaм
предл.п.убыткeубыткax

+ Usage: Это пахнет большими убытками.

+ Thesaurus

Synonymsвред ущерб изъян урон

Derivatives - adjectiveубыточный

Derivatives - adverbубыточно