Từ điển Tiếng Việt
"đuối"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
đuối
nt.1. Kém đến mức phải cố gắng lắm mới đạt yêu cầu. Sức học đuối. Đuối sức.
2. Kiệt sức vì bị ngạt thở dưới nước. Cứu người bị đuối. Chết đuối.
xem thêm:
kém
,
kém cỏi
,
xoàng
,
xoàng xĩnh
,
thường
,
tầm thường
,
đuối
,
đụt
,
hèn
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
đuối
đuối
xem cá đuối
Doing very badly, very weak
Học đuối lắm
: To do very badly in one's studies, to be very weak at learning
A little short, not quite the right [weight]
Cân cam này hơi đuối
: This kilo of oranges is a little short