bẻ

- đgt. 1. Gập lại làm cho đứt, gãy: bẻ gãy chiếc thước kẻ.


nđg. 1. Lấy tay làm cho rời, cho gãy ra, bằng cách gập lại. Bẻ cành cây.
2. Ngắt, hái: Một tay em vịn mấy cành. Quả chín thì bẻ quả xanh thì đừng (cd).
3. Ngoặt, quẹo. Bẻ qua tay phải. Bẻ lái thuyền.
4. Chê bai, cãi lại. Bẻ lý. Bẻ hành bẻ tỏi là chỉ trích điều nhỏ mọn, để gây khó khăn.

xem thêm: bứt, hái, bẻ, ngắt, vặt, rứt



bẻ

bẻ
  • verb
    • To break
      • bẻ ra làm đôi: to break into half
    • To fold
      • bẻ cổ áo: to fold down a collar
    • To pinion
      • bẻ quặt hai tay ra đằng sau: to pinion someone's arms
    • To refute
      • lý lẽ không bẻ được: an argument impossible to refute
      • bẻ hành bẻ tỏi: to raise all kinds of objection