hái

- 1 d. Nông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa.

- 2 đg. Dùng tay làm cho hoa, quả, lá, cành đứt lìa khỏi cây để lấy về. Hái rau. Hái củi. Hái ra tiền (kng.; kiếm được nhiều tiền một cách dễ dàng). Ngày xuân đi hái lộc. Có gieo thì có hái (tng.).


nđg. Lấy hoa quả trên cành xuống bằng tay. Hái hoa. Hái rau. Hái ra tiền.
nd. Nông cụ gồm một lưỡi thép gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài để gặt lúa.

xem thêm: bứt, hái, bẻ, ngắt, vặt, rứt



hái

hái
  • verb
    • to pluck; to gather
      • hái hoa: to gather flowers

 cull
 tear

bao để thùng hái hoa quả
 field box
cái hái ra tiền
 money spinner (money-spinner)
công việc hái ra tiền
 money maker (money-maker)
công việc hái ra tiền
 money market (money-market)
được thu hái sớm
 premature
lá thuốc lá hái tươi
 leaf
máy hái quả
 fruit picker
máy hái quả
 picker
mùa hái nho
 vintage
sản phẩm hái ra tiền
 money spinner (money-spinner)
sự hái nho
 vintage
sự hái quả
 fruit dropping
thu hái về
 ingather
vả xuân (quả vả thu hái vào mùa xuân)
 profichi