rứt

- đg. Giật cho rời ra: Rứt tóc.


nđg. Giật mạnh cho đứt ra, rời ra. Rứt chỉ. Rứt tóc.

xem thêm: bứt, hái, bẻ, ngắt, vặt, rứt



rứt

rứt
  • Pull off; tear
    • Rứt tóc: To pull off one's hair
  • Tear oneself away
    • xem dứt