
- 1 đg. 1 Dùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn. 2 Làm cho bị đứt quãng, mất liên tục. Ngắt lời. Ngắt mạch điện.
- 2 p. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*. Tái ngắt*. Măng đắng ngắt. Vắng ngắt*. Nguội ngắt*. Chán ngắt*. // Láy: ngăn ngắt (ý mức độ nhiều).
(nhạc), thủ pháp phát âm bằng cách tách rời âm nọ với âm kia. Trong phổ bản, N được ghi bằng dấu chấm thẳng đứng với nốt nhạc hoặc bằng chữ Stacato. Ngược lại với N là luyến.
(tin; A. interruption), việc dừng một chương trình đang chạy bình thường để máy tính thực hiện một công việc khác, sau khi thực hiện xong công việc này thì chương trình đang bị ngắt lại được tiếp tục thực hiện.
xem thêm: bứt, hái, bẻ, ngắt, vặt, rứt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|