ngắt

- 1 đg. 1 Dùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn. 2 Làm cho bị đứt quãng, mất liên tục. Ngắt lời. Ngắt mạch điện.

- 2 p. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*. Tái ngắt*. Măng đắng ngắt. Vắng ngắt*. Nguội ngắt*. Chán ngắt*. // Láy: ngăn ngắt (ý mức độ nhiều).


(nhạc), thủ pháp phát âm bằng cách tách rời âm nọ với âm kia. Trong phổ bản, N được ghi bằng dấu chấm thẳng đứng với nốt nhạc hoặc bằng chữ Stacato. Ngược lại với N là luyến.


 (tin; A. interruption), việc dừng một chương trình đang chạy bình thường để máy tính thực hiện một công việc khác, sau khi thực hiện xong công việc này thì chương trình đang bị ngắt lại được tiếp tục thực hiện.


nđg. 1. Bẻ, hái. Ngắt cành hoa.
2. Véo, béo. Ngắt vào đùi.
3. Cắt, làm ngưng lại. Ngắt câu chuyện. Ngắt lời.

np. Chỉ mức độ cao của một tính chất. Lạnh ngắt. Xanh ngắt. Vắng ngắt. Nguội ngắt. Chán ngắt.

xem thêm: bứt, hái, bẻ, ngắt, vặt, rứt



ngắt

ngắt
  • verb
    • to interrupt
      • ngắt lời người nào: to interrupt someone. to pick; to pluck; to pinch off

 cull
 to cull cut

đặc huệ thanh toán ngắt quãng
 skip payment privilege
máy ngắt cuống quả
 snipping machine
máy ngắt cuống quả
 stalking machine
ngắt chồi
 desucker
ngắt chồi
 sucker
ngắt mạch
 circuit breakers
nút ngắt tự động áp suất cao
 safety cut-out
nút ngắt tự động áp suất thấp
 low pressure cut-out
nút ngắt tự động áp suất thấp
 suction pressure cut-out
sự mua vé kiểu ngắt đoạn/sang chuyến
 ticket splitting
sự ngắt
 cut-out
sự ngắt trang (máy tính)
 page break