bổ

- 1 tt. Có tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể: Thuốc bổ huyết, Thức ăn bổ.

- 2 đgt. Nói chính quyền cử vào một chức vụ gì: Bổ làm giáo viên; Bổ lên Hà-giang.

- 3 đgt. Phân phối số tiền mỗi người phải đóng trong một công việc chung: Phải bổ thêm mỗi người hai nghìn.

- 4 đgt. 1. Cắt theo chiều dọc: Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười (cd) 2. Chặt mạnh cho vỡ toác ra theo chiều dọc: Bổ củi 3. Bắt buộc phải chịu trách nhiệm: Bọn họ làm hỏng, cấp trên lại bổ vào mình 4. Lao mạnh xuống: Cái diều bổ xuống.

- 5 đgt. Chạy vội đi: Đứa bé lạc, cả nhà bổ đi tìm.

- 6 trgt. Nói ngã hay nhảy mạnh xuống: Ngã bổ xuống đất; Nhảy bổ từ trên cây xuống.


nđg. 1. Dùng dao hay búa chém xuống: Bổ củi. Sương như búa bổ mòn gốc liễu (Đ. Th. Điểm).
2. Té, ngã chúi đầu xuống.
3. Ùa tới, ào tới. Bổ ngược, bổ xuôi: chạy khắp nơi.

nđg1. Mua thuốc, bốc thuốc (đông y).
2. Sung người vào công việc gì: Bổ đi xa.
3. Chia phần cho mọi người đóng góp. Đã bổ bán các khoản.

xem thêm: cắt, thái, xắt, xắn, xẻo, pha, chặt, băm, chém, phát, xén, cưa, xẻ, bổ



bổ

bổ
  • verb
    • To strike blows (bằng dao, búa, cuốc...), to cleave, to split
      • bổ từng nhát cuốc chắc nịch: to strike strong blows with a hoe
      • bổ củi: to split firewood
      • đau đầu như búa bổ: one's head is splitting, to have a splitting headache
    • To cut into segments (quả cây)
      • bổ quả dưa: to cut a water-melon into segments
    • To rush headlong, to plunge headlong
      • máy bay nhào lên bổ xuống: the plane zoomed up and plunged down headlong
      • bất thình lình nhảy bổ vào địch thủ: to rush headlong all of a sudden into one's opponent
    • To apportion

 chop
 cleave
 nutritious
 nutritive

 nutriment
 nutrimental
 nutritional
 nutritious
 nutritive
 split up
 stamp
 substantial