bứt

- đg. 1 Làm cho đứt lìa khỏi bằng cách giật mạnh. Bứt tóc. Trâu bứt dàm chạy rông. 2 (ph.). Cắt cỏ, rạ, v.v. Bứt cỏ bằng liềm. 3 (kng.). Tách lìa hẳn để đi nơi khác, làm việc khác. Bứt ra khỏi hàng. Bận quá không bứt ra được.


nđg. Làm cho đứt, hái, ngắt: Bứt cành bứt lá. Bứt đầu bứt óc, bứt đầu bứt tai: tỏ ý không bằng lòng.

xem thêm: bứt, hái, bẻ, ngắt, vặt, rứt



bứt

bứt
  • verb
    • To tear, to snatch, to pluck
      • bứt tóc: to tear one's hair
      • bứt tóc ai: to snatch someone's hair
      • bứt lá: to pluck a leaf
      • bứt ra khỏi hàng ngũ: to tear oneself away from the ranks, to bread rank
      • tính anh ta hễ vào việc là đừng hòng bứt ra được: it is his character that when having begun his work he is not to be torn away from it
    • To cut
      • bứt cỏ quên liềm: to leave one's sickle after cutting grass

Lĩnh vực: xây dựng
 pluck

bứt electron
 detachment of electron
sự bứt
 detachment
sự bứt quang điện
 photodetachment
sự bứt ra
 sputtering

 tear