bét

- 1 tt., thgtục 1. Mạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá: đứng bét lớp Bét ra mỗi tháng cũng được vài trăm ngàn đồng. 2. Tồi tệ hết mức: Bài làm sai bét Công việc nát bét.

- 2 tt. (kết hợp hạn chế) Nát đến mức cao nhất: nát bét.


nt&p.1. Chót, sau cùng: Hạng bét.
2. Nát nhừ, hư hỏng: Nát bét. Sai bét.

xem thêm: cuối, bét, chót, rốt



bét

bét
  • adj
    • At the bottom of the scale, least, last, lowest, worst
      • hạng bét: the lowest class
      • đứng bét lớp: to be the last in one's class
      • có bét cũng thu hoạch bốn tấn một hecta: to reap at last four tons per ha
    • dùng phụ sau động từ hoặc tính từ) Utterly wrong..
      • tính sai bét: calculations are utterly wrong
      • thiếu bét: an utter shortage (omission...)
      • công việc nát bét: the job is in an utter confusion, the job is in an utter mess