cuối

- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ


- d. (hoặc t.). Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng.). Từ đầu đến cuối.


nd. Lúc sắp hết, lúc sau cùng. Ai không ăn thơm đầu mùa là dại. Ai không ăn mít cuối mùa là quê (c.d). Cuối tuần: hết tuần, chiều thứ bảy. Từ đầu đến cuối: suốt hết.

xem thêm: cuối, bét, chót, rốt



cuối

cuối
  • noun
    • Suamp hen
    • verb
      • to hoe
        • cuốc đất: to hoe up ground

     terminal
  • đầu cuối: terminal device
  • đầu cuối hiển thị: video display terminal
  • đầu cuối phát vé tự động: autoticketer terminal
  • đầu cuối tính tiền: point of sale terminal
  • điểm cuối bán lẻ: retail terminal
  • điểm cuối mễ cốc: grain terminal
  • ga cuối: terminal
  • giá trị cuối: terminal value
  • kho ở thị trường đầu cuối: terminal elevator
  • kho thóc lúa ở thị trường đầu cuối: terminal elevator
  • máy đầu cuối: terminal unit
  • máy tính điện toán đầu cuối: terminal computer
  • người vận hành thiết bị đầu cuối: terminal operator
  • nhân viên thao tác đầu cuối (máy điện toán ..): terminal operator
  • nhân viên thao tác đầu cuối (máy điện toán): terminal operator
  • phí bốc dỡ ở trạm cuối: terminal charges
  • thị trường đầu cuối: terminal market
  • thiết bị đầu cuối: terminal
  • thiết bị đầu cuối: terminal device
  • thiết bị đầu cuối (máy tính ...): terminal
  • thiết bị in đầu cuối: terminal printer
  • thiệt bị đầu cuối (máy tính...): terminal
  • tiền bồi dưỡng cuối cùng: terminal bonus
  • tiền thưởng cuối kỳ: terminal bonus
  • trạm cuối: terminal
  • trạm cuối bán hàng tự động: automated sales terminal
  • trạm cuối công-ten-nơ: container terminal
  • trạm cuối cùng trong nước: onshore terminal
  • trạm cuối đa dụng: multipurpose terminal
  • trạm cuối hàng không: air terminal

  • bán đại hạ giá cuối năm
     year-end bargain sale
    bán hàng cuối mùa
     end-of-season sale
    báo cáo kết toán cuối tháng
     monthly settlement report
    bản dự thảo cuối cùng
     final draft
    bản kết cuối tháng
     monthly statement (of account)
    bản kết toán cuối tháng
     monthly statement (of account)
    bảng cân đối thử cuối cùng
     post closing trial balance
    bảng quyết toán cuối năm
     annual balance sheet
    bảng số dư cuối kỳ
     the closing balance sheet
    bảng tổng kết tài sản cuối năm
     year-end balance sheet
    biên lai trả tiền, phiếu thu (tiền) lần cuối
     final payment
    bút toán (vào sổ) cuối cùng
     final entry
    bút toán cuối cùng
     final entry
    cái gom phần cuối củ cải đường
     beet tail catcher
    cắt cuối
     end cut
    cảng đến cuối cùng
     final port of destination
    cảng dỡ cuối
     final port of discharge
    chi tiêu cuối cùng
     final expenditure
    chỉ tiêu cuối cùng
     final expenditure
    chú thích cuối trang (báo cáo tài chính)
     footnote
    cổ tức cuối cùng
     final dividend
    cổ tức cuối năm, cuối tài khóa
     year-end dividend
    cổ tức lần cuối
     final dividend
    cổ tức tạm trả lần cuối
     final interim dividend
    công việc cuối cùng để hoàn thành
     rounding -off work
    cuối buổi
     close
    cuối cùng
     end user
    cuối cùng
     final
    cuối mùa
     end of the season
    cuối năm
     end of (the) year