châm

- 1 dt. Một thể văn cũ dùng để khuyên răn: Cụ để lại một bài châm tự răn mình.

- 2 đgt. Dùng vật nhọn mà đâm vào: Ong non ngứa nọc châm hoa rữa (HXHương).

- 3 đgt. Đặt ngọn lửa vào cho cháy lên: Châm đèn; Châm hương; Châm điếu thuốc lá.


thể văn ngắn gọn, phần nhiều là thơ tứ ngôn, mang tính chất khuyên răn, “đánh vào những tật xấu, ngăn ngừa những hoả hoạn có thể xảy ra”. Bắt đầu hưng thịnh từ thời Tam đại: Hạ (Xia) có Hạ châm, Thương (Shang) có Thương châm, Chu (Zhou) có Bách quan châm. Thời Xuân thu (Chunqiu), thể văn này suy vi nhưng chưa đến nỗi tuyệt diệt; còn lưu lại tới thời Minh Thanh (Ming Qing). Ở Việt Nam, thể này được viết trên những bức hoành, trên tường vách ở các tư gia hay đình chùa.

Vd: “Bài châm cẩn ngôn”

Lòng người phát động

Bởi nói mà ra

Lòng chớ nóng nảy

Trước giữ khoan hoà

Cái máy đầu lưỡi

Nên hay, nên vạ

Lành, giữ, nhục, vinh

Bởi tự đó cả.


nđg. 1. Đâm nhẹ bằng mũi nhọn. Ong châm quả bầu. Gai châm vào chân.
2. Đâm kim vào các huyệt để chữa bệnh theo y học cổ truyền.
3. Để vào lửa cho cháy. Châm thuốc, châm đuốc. Châm ngòi: làm nổ bùng ra. Châm ngòi pháo. Châm ngòi chiến tranh.

nđg. Rót vào. Châm thêm nước vào ấm trà.
Tầm nguyên Từ điển
Châm

Một bài văn dùng để khuyên răn.

Có châm để dạy Đông cung. Đại Nam Quốc Sử

xem thêm: đốt, nhóm, thắp, châm, nhen, nhen nhóm



châm

châm
  • noun
    • Acupuncture
    • verb
      • To sting, to prick
        • ong châm quả bầu: a bee stings a gourd
        • bị gai châm vào người: his body was pricked by thorns
        • đau buốt như kim châm: to feel a pricking pain
      • To light, to kindle
        • đánh diêm để châm đèn: to strike a match and light a lamp
        • châm điếu thuốc: to light a cigarette
        • châm ngòi thuốc nổ: to light a fuse

     prick
  • sự châm: prick
  • vết châm: prick

  • máy tách bằng nam châm dạng tấm bản
     plate-type magnetic separator
    máy tách bằng nam châm dạng thùng quay
     drum magnetic separator
    máy tách bằng nam châm điện
     electromagnetic separator
    nguyên lý và phương châm (của công ty)
     philosophy and policies
    ong châm
     killer bees
    phương châm
     guidelines
    phương châm (chỉ đạo) tiền lương và giá cả
     wage-price guidelines
    phương châm chỉ đạo chính sách
     policy guideline
    phương châm chỉ đạo chính sách
     policy guidelines
    phương châm kinh doanh
     management policy
    phương châm kinh tế
     economic guidelines
    phương châm nhất trí
     concerted approach
    quảng cáo châm biếm (về chính trị)
     satiation advertising
    quảng cáo châm biếm (về chính trị)
     satirical advertising
    quyền tùy nghi châm chước
     discretionary power
    sự châm
     pricking
    sự châm chước ngoài pháp luật
     extra statutory concession
    sự châm xúc xích
     sausage pricking