Từ điển Tiếng Việt
"chóp"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
chóp
nd. Phần trên cùng của một số vật hình nón. Chóp núi. Nón có chóp bạc.
xem thêm:
đỉnh
,
ngọn
,
chóp
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
chóp
chóp
noun
Top
chóp núi
: the top of a mountain
Cap
chóp ống khói
: a chimney-cap
hình chóp
: a pyramid
cap
chóp bào
: chip cap
chóp nối
: cap
chóp ống cái
: center cap
chóp ống khói
: chimney cap
chóp ống thông hơi
: chimney cap
đĩa chóp bọt
: bubble cap deck
đĩa chóp xục khí hình sáu cạnh
: hex bubble cap tray
đĩa chóp xục khí tròn
: round bubble cap tray
đĩa chóp xục khí vuông
: rectangular bubble cap tray
comb
chóp (núi)
: comb
crown
đỉnh chóp
: crown
tấm chóp
: crown sheet
vertex
chóp ống kính
: lens vertex
đỉnh, chóp
: vertex
ăng ten đĩa chóp
cone antenna
ăng ten đĩa chóp hàng không
aerodiscone antenna
ăng ten hai chóp
biconical antenna
ăng ten hình chóp
pyramidal horn
biểu đồ hình chóp
pyramid charts
cái nạo ống khai thác kiểu chóp cầu
ball type tubing wiper plug
chóp ảnh hưởng
cone of influence
chóp bóng
shadow cone
chóp dốc
amortizement
chóp dưới của tuabin
lower turbine top plate
chóp giữa của nắp tuabin
intermediate turbine top plate
chóp hình nón
spire
chóp mái
ridge roof
chóp miệng hút (cánh quạt)
spiner
chóp mỏm vẹt của hàm
coronion
chóp mũi bịt cọc bảo vệ
protective pile tip shoes
chóp nhọn nhà thờ
broach spire
chóp núi lửa
puy
chóp núi lửa tắt
puy
chóp ống khói
cowl
chóp tháp hình kim
needle spire
choòng chóp xoay
rolling cutter bit
cap
chóp chìm
: submerged cap
chóp nổi
: swimming cap
bán kiểu hình chóp
Pyramid Selling
bán kiểu hình chóp
pyramiding
chóp máy đồng hóa
green head
đánh thuế hình chóp
pyramiding
kế hoạch hóa hình chóp
bottom-up planning
những chóp giá cao dần
ascending tops
phần chóp
hazy
quyền kiểm soát hình chóp
pyramiding
tín dụng hình chóp
pyramiding