đỉnh

- 1 d. 1 Phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng. Đỉnh núi. Lên đến đỉnh dốc. Mặt trời đã đứng giữa đỉnh đầu. Đỉnh cao của nghệ thuật (b.). 2 (chm.). Điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình. Đỉnh của một góc. Đỉnh của một đa diện. 3 (chm.). Điểm chung của các đường sinh trong hình nón. 4 (chm.). Điểm chung của một đường parabol (hoặc hyperbol, ellips) đối với một trục đối xứng của nó. Đỉnh của parabol.

- 2 d. Đồ bằng đồng, thành hơi phình, miệng rộng, có ba chân, dùng để đốt hương trầm.

- cái nhà vuông, tròn, hoặc lục lăng bát giác để ngồi chơi. Tạ: cái lầu làm trên mặt nước


 đồ thờ để đốt trầm hương, phổ biến bằng đồng đúc hoặc bằng gốm, Đ gồm các bộ phận: thân (có nắp hoặc không nắp), quai, chân, đế. Thân là phần chính, có miệng vuông góc, tròn hay gần tròn; thường để trơn, đánh bóng hay chạm khắc nhẹ (rồng hoá mây, hoa, lá...). Trên nắp thường gắn tượng con vật (nghê, lân...), trổ các khe thủng hình chữ triện hay hoa lá để khói toả ra. Hai quai thường có hình rồng hoá. Đ hình vuông, chữ nhật hoặc tròn; có bốn chân, Đ tròn ba chân. Mép dưới có đường lượn trang trí thành bốn chân. Đ gốm, đá đơn giản hơn, thường không có đế. Loại Đ đồng đồ sộ để ở đền, miếu, cung đình, chân cao tăng thêm vẻ uy nghi, quyền lực (x. Cửu đỉnh). Đ lúc đầu chỉ là những bình gốm có chân để đốt trầm hương, hình dáng đơn giản; sau được các nghệ nhân, nghệ sĩ chú ý tạo dáng phong phú thêm, rồi được chế tác bằng đồng, loại này được dùng phổ biến. Đ nhỏ không có nắp và chân thấp gọi là lư.


nd.1. Phần cao nhất ở một vật đứng thẳng. Đỉnh núi. Đỉnh đầu.
2. Điểm chung của một số đường trong hình học hay đường biểu diễn đại số học. Đỉnh của một đa diện. Đỉnh của parabol.

nd. Đồ dùng bằng đồng, miệng rộng, có ba chân, để đốt trầm hương.

xem thêm: đỉnh, ngọn, chóp



đỉnh

đỉnh
  • noun
    • top; peak; summit; tip; crown

 angular point
 apex
 apical
 bit
 cap
 comb
 corner
 crest
  • bán kính đỉnh (vòm): radius of crest
  • bán ở đỉnh: crest slab
  • bóc mòn đỉnh nếp lồi: denudation of the crest of an anticline
  • cao trình đỉnh đập: crest elevation
  • cao trình đỉnh đập: crest level
  • cao trình đỉnh lập: crest element
  •  crown
  • cao trình đỉnh đập: crown level
  •  culmination
     cusp
     fastigium
     head
  • chiều cao đỉnh ray: height of the rail head
  •  height
  • chiều cao đỉnh ray: height of the rail head
  • chiều cao lớp nước tràn trên đỉnh đập: height of water flowing over spillway
  • chiều cao lớp nước tràn trên đỉnh đập tràn: height of water flowing over spillway weir
  • chiều cao tính từ mặt đỉnh ray: height above top of rail
  •  peak
    Giải thích VN: Là một điểm mà tất cả độ dốc xung quanh nó đều nhận giá trị âm (có nghĩa là đi xuống).
  • áp lực đỉnh: peak pressure
  • áp suất âm thanh đỉnh: peak sound pressure
  • biểu đồ đỉnh lũ: peak of hydrograph
  • biểu đồ đỉnh lũ: annual flood peak
  • biên độ đỉnh: peak amplitude
  • biên độ đỉnh của tín hiệu (được) biến điệu: peak amplitude (of a trajectory)
  • biên độ tín hiệu đỉnh: peak signal amplitude
  • biên độ xung đỉnh: peak pulse amplitude
  • bộ chỉ thị đỉnh: peak indicator
  • bộ giới hạn đỉnh: peak limiter
  • bộ hạn chế đỉnh: peak limiter
  • bộ hạn chế đỉnh âm tần: audio-frequency peak limiter
  • bộ hạn chế đỉnh âm tần: audio peak limiter
  • bộ phân tích đỉnh biến điệu: peak programme level analyser
  • bộ tách sóng đỉnh diode: diode peak detector
  • bộ theo dõi đỉnh: peak follower
  • bước sóng cường độ đỉnh: peak intensity wavelength
  • cái chỉ báo đỉnh: peak responding instrument
  • chỉ số biến điệu đỉnh: peak modulation index
  •  pike
     pip
    Giải thích VN: Tín hiệu báo giờ trong máy vô tuyến truyền thanh. Quang điểm hiện trên màn ảnh rađa.
     point
     ridge
  • các đặc trưng đỉnh của búp bên: scattering properties of the ridge
  • các đặc trưng đỉnh của thùy bên: scattering properties of the ridge
  • chi tiết thép đỉnh kèo: ridge element
  •  summit
     top
  • áp suất đỉnh: top pressure
  • bản trên đỉnh: top slab
  • bộ ngưng đỉnh: top condenser
  • cao độ đỉnh cọc: top elevation of the shaft
  • chiếu sáng trên đỉnh: top lighting
  • chiều cao tính từ mặt đỉnh ray: height above top of rail
  • chiều rộng đỉnh đập: width of the dam at the top
  •  vertex
    Giải thích VN: Là một dạng tập hợp tọa độ cấu thành nên một đường.

     cap

    Hội nghị thượng đỉnh Đông Á
     East Asia Summit