ngọn

- d. 1. Phần chót cao nhất của một vật: Ngọn cây; Ngọn núi. 2. Đầu nhọn của một vật: Ngọn bút. 3. Nơi xuất phát của một nguồn nước chảy: Ngọn sông; Ngọn suối.


nd. 1. Phần đầu chót. Ngọn cây. Ngọn cờ. Ngọn núi.
2. Đầu nhọn hay có hình nón. Ngọn cờ. Ngọn bút. Thúng thóc đầy có ngọn.
3. Chỉ từng đơn vị những vật chuyển động thành làn, luồng. Ngọn gió. Ngọn lửa. Ngọn sóng.

xem thêm: đỉnh, ngọn, chóp



ngọn

ngọn
  • adj
    • top; peak; summit
      • ngọn cây: top of tree

 apex
 crest
  • ngọn sóng: crest
  • ngọn sóng: crest of wave
  • ngọn sóng: wave crest
  •  lance
     ridge
  • ngọn sóng: ridge of a wave
  • ngọn sóng: ridge
  •  summit
  • đỉnh, chóp, ngọn: summit
  •  top
  • lò đốt ngọn lửa phía trên: top flam furnace
  • sinh trưởng ngọn: top growth
  •  vertex

    bóng đèn hai ngọn
     double constant bulb
    bóng đèn hai ngọn
     double contact bulb
    bộ dò ngọn lửa
     flame detector
    bộ phát hiện ngọn lửa
     flame detector
    bộ thu ngọn lửa
     flame trap
    bộ thu ngọn lửa, cửa sập phòng cháy
     flame trap
    bồn áp lực không bị tác động trực tiếp bởi ngọn lửa
     unfired pressure vessel
    cắt bằng ngọn lửa
     flame cutting
    cắt bằng ngọn lửa ôxi-axêtylen
     oxyacetylene rutting
    cấp ngọn lửa lan rộng
     flame spread rating
    cất ngọn (dầu mỏ)
     scalp
    cháy không có ngọn lửa
     flameless combustion
    chỉ số lan truyền ngọn lửa
     Spread-of flame index (SFI)
    chỉ số ngọn lửa lan rộng
     flame spread index
    dập tắt ngọn lửa
     put out the fire
    dầu khử ngọn
     topped crude
    đầu ngọn giáo
     spearhead
    đầu ngọn lửa (mỏ đốt bằng hơi)
     tip
    đã khử ngọn (lọc dầu)
     topped
    đã tách phần ngọn
     topped
    đèn cắt ngọn
     clamper
    đèn hồ quang ngọn lửa
     flame arc lamp
    đèn ngọn lửa dài
     long flame burner
    đèn ngọn lửa trần
     naked light lamp
    đèn ngọn lửa vàng
     yellow burner
    đèn treo nhiều ngọn
     chandelier
    đuốc ngọn lửa
     torch
    gỗ ngọn
     apical wood
    gỗ ngọn
     end-grain wood

     top
  • cắt ngọn: top

  • cắt ngọn
     decrown
    chè ngọn
     tippy tea
    chồi ngọn dứa
     pineapple crown
    đồ thị (dạng ngọn cờ)
     flag
    lá ngọn (chè)
     tippy leaf
    máy cắt ngọn củ cải đường
     beet topper
    máy cắt ngọn thuốc lá
     tipper
    phần ngọn
     topping
    sự cắt ngọn
     topping
    sự đun nóng ngọn lửa
     fire heating
    sự khử trùng bằng ngọn lửa
     fame sterilizing