chuyến

- dt. 1. Một lần, một đợt vận chuyển: nhỡ chuyến đò đi chuyến tàu chiều chở mấy chuyến hàng lên mạn ngược hàng buôn chuyến. 2. Một lần đi xa: chuyến đi nghỉ mát chuyến tham quan 3. Lần xảy ra một sự việc gì quan trọng hoặc không bình thường: Con bà vừa ở nước ngoài về, chuyến này bà tiêu mệt nghỉ.


nd.1. Lần vận chuyển. Chuyến đò. Chuyến hàng. Buôn chuyến.2. Lần đi xa hay xảy ra sự việc ít nhiều quan trọng. Chuyện đi công tác ở tỉnh. Chuyến này thế nào hắn cũng bị kỷ luật.

xem thêm: lần, lượt, chuyến, phiên, phen, đợt, thứ tự



chuyến

chuyến
  • noun
    • Trip, flight
      • xe lửa chạy mỗi ngày ba chuyến: there are three train trips a day
      • ba chuyến máy bay một tuần: three flights a week
      • tăng chuyến hàng: to increase the number of goods-carrying trips (freight)
      • chuyến đi thăm nước ngoài: a (visiting) trip to a foreign country
    • Time
      • chuyến này thế nào anh ta cũng bị kỷ luật: this time, he will certainly be disciplined

 trip
  • chuyến đi chở hàng: cargo trip
  • chuyến đi khứ hồi: round trip
  • chuyến đi làm ăn: business trip
  • chuyến đi nghỉ mát: vacation trip
  • chuyến đi thử: trial trip
  • chuyến đi thử (của tàu, xe...): trial trip
  • chuyến đi vòng: circle trip
  • chuyến du ngoạn: vacation trip
  • chuyến không khứ hồi: one-way trip
  • chuyến một lượt: one-way trip
  • chuyến tới: one-way trip
  • số thứ tự của chuyến: trip number
  • tai nạn chuyến đi trên không: air trip accident

  • Có thể chuyến đổi-Có thể hoán đổi
     fungibles
    bảo hiểm cho chuyến đi (biển) khứ hồi
     round voyage insurance
    bảo hiểm chuyến đi du lịch
     travel insurance
    bảo hiểm toàn chuyến đi
     round voyage insurance
    bên thuê tàu theo chuyến
     voyage charter-party
    các chuyến du lịch nội sở
     in-house tours
    các tạp chí dùng trên chuyến bay
     in-flight magazines
    chi phí của chuyến đi công tác, phí đi lại, di chuyển
     travel expenses
    chi phí trong chuyến đi
     transit expenses
    chở làm nhiều chuyến
     shipment by instalments
    chở thành nhiều chuyến
     shipment by instalments
    chuyến (đi) về
     inbound voyage
    chuyến bay
     scheduled flight
    chuyến bay chuyển tiếp
     connecting flight
    chuyến bay cự ly ngắn (chở hàng hoặc chở khách)
     short-haul flight
    chuyến bay cự ly ngắn (chở hàng hoặc chở khách)
     short-haul night
    chuyến bay đầu tiên
     maiden flight
    chuyến bay khảo sát
     flight seeing
    chuyến bay không ghé dọc đường
     non-stop flight
    chuyến bay khứ hồi
     return
    chuyến bay quốc nội
     domestic flight
    chuyến bay thuê bao
     charter flight
    chuyến bay trong điều kiện tối ưu
     optimum flight
    chuyến bay về
     inbound flight
    chuyến bay về
     return flight
    chuyến bay, lịch bay
     scheduled flight
    chuyến đi
     familiarization trip/tour
    chuyến đi
     passage
    chuyến đi
     tour
    chuyến đi
     travel