lần

- ph. Từng bước, dần dần : Bước lần theo ngọn tiểu khê (K).

- đg. 1. Sờ nắn nhẹ tay chỗ này qua chỗ khác : Lần lưng ; Lần tràng hạt. 2. Tìm kiếm khó khăn : Không lần đâu ra tiền.

- ChầN Nấn ná, hoãn lâu : Lần chần mãi không dám quyết định


nd. 1. Một trường hợp, một thời điểm xảy ra một sự kiện, một hiện tượng lặp đi lặp lại và thường dùng để tính, để đếm. Có gặp nhau mấy lần. Lần đầu tiên anh ấy sai hẹn. Đã dặn đi dặn lại năm lần bảy lượt.
2. Lớp gồm nhiều vật ngăn cách từ bên ngoài đến bên trong. Bóc hết lần vỏ ngoài. Qua ba lần cửa.
3. Chỉ là số nhân hay số chia khi nói về sự tăng hay giảm. Tăng ba lần. Giảm hai lần. Hai lần năm là mười.

nđg. 1. Sờ nắn từng cái một. Tay lần tràng hạt. Lần túi tìm chiếc chìa khóa.
2. Dò dẫm để tìm. Sờ soạng lần lối đi. Không lần ra đầu mối. Kẻ ăn không hết người lần không ra (t.ng).

xem thêm: lần, lượt, chuyến, phiên, phen, đợt, thứ tự


xem thêm: , mò mẫm, lần



lần

lần
  • noun
    • time
      • lần nào cũng đến chậm: to come late everytime. set; ply
      • áo lót hai lần: a two-ply lined coat
  • verb
    • to grope one's way; to shuffle on