đợt

- dt. 1. Từng lớp nhô lên: Đợt sóng 2. Mỗi lần xảy ra, nổ ra: Những đợt vỗ tay kéo dài khó dứt (NgXSanh); Cho trọng pháo bắn một đợt thứ hai (NgĐThi).


nd.1. Phần nhô lên ít nhiều đều đặn. Sóng hết đợt này đến đợt khác. Núi xếp thành nhiều đợt.
2. Sự kiện diễn ra thành nhiều lượt kế tiếp. Giữa hai đợt gió mùa. Đợt nghĩa vụ quân sự.

xem thêm: lần, lượt, chuyến, phiên, phen, đợt, thứ tự



đợt

đợt
  • noun
    • wave

 batch
  • bơm lại khí từng đợt: batch gas cycling
  • cách đợt: batch mode
  • chương trình đợt: batch program
  • hệ vận hành xử lý đợt: batch processing operating system (BPOS)
  • một đợt: batch
  • một đợt vận hành: batch
  • mục nhập đợt cách khoảng hội thoại: conversation remote batch entry (CRBE)
  • qui trình sản xuất theo đợt: batch process
  • tệp đợt: batch file
  • xử lý đợt: batch processing
  •  campaign
  • đợt thí nghiệm: testing campaign
  • đợt thử: testing campaign
  •  cascade
  • ba đợt: triple cascade
  • đợt bức xạ: radiative cascade
  • đợt chung: generic cascade
  • đợt điện tử: electron cascade
  • đợt electron: electron cascade
  • hàn từng đợt: cascade
  • máy nghiền theo đợt: cascade mill
  • mưa nhiều đợt: cascade shower
  • rửa nhiều đợt: cascade washing
  •  series

    bể lắng đợt hai
     final setting tank
    bể lắng đợt một
     primary settling basin
    bơm từng đợt bất chợt
     pump by heads
    cầu thang ba đợt
     three-flight staircase
    cầu thang bốn đợt
     four-fight stairs
    cầu thang đợt thẳng
     straight flight stair
    cầu thang hai đợt
     parallel stairs
    cầu thang hai đợt
     return flight stair
    cầu thang hai đợt thẳng
     straight two-flight stair
    cầu thang kiểu đợt thẳng
     staircase of straight flight type
    cầu thang một đợt
     single-flight stairs
    cầu thang nhiều đợt
     multiflight stairs
    cầu thang nhiều đợt
     staircase with several flights
    chế độ truyền từng đợt
     burst mode
    chiếu nghỉ giữa các đợt thang
     landing between flights
    chiều cao đợt cầu thang
     rise of flight of stairs
    dầm ngang đợt cầu thang
     flight header
    đợt (đá xây)
     lift
    đợt (thang) thẳng
     straight flight
    đợt bay thay thế
     contingent mission
    đợt cầu thang
     flight
    đợt cầu thang
     flight of stairs
    đợt cầu thang
     stairway
    đợt cầu thang thẳng
     straight flight

     campaign
  • khẩu hiệu của đợt tấn công hàng loạt quảng cáo: campaign slogan

  • bán làm nhiều đợt
     sale by installment
    bán làm nhiều đợt
     sale by instalment
    bán thu tiền từng đợt
     conditional sale
    cổ phiếu đợt phát hành đầu tiên
     initial issue
    đợt bộc phát
     boom
    đợt bột phát nhỏ và ngắn
     boomlet
    đợt dự trữ
     reserve trench
    đợt hoàn trả nợ
     bullet
    đợt phát động xuất khẩu
     export drive
    đợt phát hành chuyển đổi
     conversion issue
    đợt phát hành mới
     new issue
    đợt phát hành nóng
     hot issue
    đợt sóng bãi công
     spate of strikes
    đợt sóng bãi công
     spate or strikes
    đợt suy thoái nhỏ
     minirecession
    đợt vận động
     drive
    đợt vận động tuyển mộ
     recruitment drive
    đợt vàng
     gold chance
    đợt vàng
     gold tranch
    giấy chứng nhận mua cổ phiếu (trong một đợt phát hành)
     subscription warrant
    giao hàng từng đợt
     delivery by instalments
    giao hàng từng đợt
     delivery in instalment
    khai trương một đợt phát hành
     floating an issue
    khoản tiền góp đầu tiên (trong những đợt trả góp)
     handsel
    phương pháp khấu hao giảm dần từng đợt
     depreciation by reducing instalment
    phương thức mua chịu trả dần từng đợt
     never-never (system)
    sự bán ra một đợt phát hành (chứng khoán) mới
     placing of a new issue
    sự giao hàng phân thành nhiều đợt
     split delivery
    sự gởi hàng từng đợt
     split shipment