Từ điển Tiếng Việt
"phen"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
phen
nd. Lần xảy ra một sự việc. Một phen mưa gió, tan tành một phen (Ng. Du).
xem thêm:
lần
,
lượt
,
chuyến
,
phiên
,
phen
,
đợt
,
thứ tự
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
phen
phen
noun
time, turn
đôi phen
: sometimes, now and then
alum
đá phèn
: rock alum
đá phiến chứa phèn
: alum schist
đá phiến chứa phèn
: alum shale
đất chứa phèn
: alum earth
đất phèn
: alum earth
đất phèn chua
: acidic alum soil
đất sét chứa phèn
: alum clay
mỏ phèn
: alum mine
phèn amoni
: ammonia alum
phèn crom
: chrome alum
phèn cục
: cake of alum
phèn đen
: black alum
phèn dược dụng
: officinal alum
phèn kali
: potassium alum
phèn kali
: potash alum
phèn nhôm narti
: sodium alum
phèn nung
: burnt alum
phèn nung, phèn phi
: exsiccated alum
phèn phi, phèn nướng
: burnt alum
phèn sắt
: feather alum
phèn sôđa
: soda alum
phèn, phèn (nhân) kali
: alum
sự tôi phèn
: alum hardening
alumen
aluminous
có chất phèn
: aluminous
có phèn
: aluminous
alunite
có phèn
aluminated
đất phèn
alkaline soil
đê lót phèn
mat dike
phèn giả
pseudo-alum
phèn hóa
aluming
phèn kali
potassium aluminum sulfate
phèn xanh
vitriol