chống

- đg. 1 Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã. Chống mái nhà. Chống gậy. Chống tay vào cằm. 2 Tì mạnh vào một đầu của chiếc sào đã được cắm xuống nước, để đẩy cho thuyền bè đi theo hướng ngược lại. Chống bè. Chống đò ngang. 3 Hoạt động ngược lại, gây trở lực cho hành động của ai hoặc cho tác động của cái gì. Chống áp bức. Đê chống lụt. Thuốc chống ẩm.


nđg.1. Đỡ cho khỏi sụp, khỏi đổ. Chống mái nhà. Chống gậy. Chống tay dưới cằm.
2. Làm nghịch lại, cự lại: Chống đế quốc. Chống bão lụt. Chống áp bức.
3. Đẩy bằng sào cho thuyền đi. Vụng chèo, khéo chống.

xem thêm: , vịn, , chống, dựa


xem thêm: chống, đương đầu, chống cự, kháng cự, đối địch, chống lại



chống

chống
  • verb
    • To prop, to lean on as a prop
      • nhà xiêu cần chống: the hut was tilted, so it should be propped up
      • cụ già đi phải chống gậy: when walking, the old man had to lean on a stick
      • ngồi chống tay vào cằm: to sit with one's chin propped up in one hand
      • chống lò: to prop a pit (with pit-props)
    • To punt
      • chống bè: to punt a raft
    • To oppose, to resist
      • chiến tranh chống xâm lược: a war opposing aggression, an anti-aggression war
      • thuốc chống ẩm

 attach
 brace
  • chống bằng trụ: brace
  • chống bằng trụ chống: brace
  • cột chống: brace
  •  buttress
  • bản chống: buttress
  • cột chống: buttress
  • cột chống nghiêng: diagonal buttress
  • dầm cứng của tường chống: buttress bracing strut
  • đạp trụ chống: buttress dam
  • đập bản chống tấm lưng phẳng: slap and buttress dam
  • đập bản phẳng kiểu trụ chống: flat-slab buttress dam
  • đập bê tông trụ chống bản chắn phẳng: concrete slap and buttress dam
  • đập chống liên vòm: arch buttress dam
  • đập có trụ chống: buttress dam
  • đập có trụ chống khối lớn: solid buttress dam
  • đập kiểu trụ chống có đầu: round-head buttress dam
  • đập kiểu trụ chống có đầu to: massive head buttress dam
  • đập trụ chống: buttress dam
  • đập trụ chống (tường giữa) rỗng: cellular buttress dam
  • đập trụ chống có trụ rỗng: hollow buttress dam
  • đập trụ chống cường độ đều: uniform strength buttress dam
  • đập trụ chống đặc: single wall buttress dam
  • đập trụ chống đầu nấm: mushroom head buttress dam
  • đập trụ chống đầu to: soild-head buttress dam
  • đập trụ chống đầu to: solid-headed buttress dam
  • đập trụ chống đầu tròn: round head buttress dam
  • đập trụ chống đỉnh chữ T: tee-head buttress dam
  • đập trụ chống đỉnh tròn: round-head buttress dam
  • đập trụ chống giàn tam giác: truss buttress dam
  • đập trụ chống hai tường: double wall buttress dam
  • đập trụ chống kép: double buttress dam
  • đập trụ chống khối lớn: massive buttress dam
  • đập trụ chống khối lớn: solid buttress dam
  • đập trụ chống liên vòm: multiple arch buttress dam
  • đập trụ chống to đất: solid head buttress dam
  • đập trụ chống to đầu: deckless buttress dam
  •  counter
     fasten
     fix
     fixing
  • cột chống lò: fixing post
  •  pile
  • cái chống cọc: pile rest
  • cọc chống: soldier pile
  • cọc chống: bearing pile
  • cọc chống chịu lực: column pile
  • cọc chống nền chịu lực: end bearing pile
  • cọc chống xiên: batter pile
  •  rebel
     rest
  • cái chống: rest
  • cái chống cọc: pile rest
  •  secure
  • chống xoay bằng cách hãm: to secure rotationally
  •  shore
  • chống đỡ (bằng cột chống): shore
  • chống đỡ (đóng tàu): shore up
  • chống tựa: shore
  • cột chống: shore
  • cột chống bằng kim loại: metal shore
  • cột chống bằng thép: steel shore
  • cột chống điều chỉnh được: adjustable shore
  • cột chống nghiêng: inclined shore
  • cột chống nghiêng: raking shore
  • cột chống tạm thời: dead shore
  • cột chống thanh giằng: shore
  •  shoring
  • cột chống: shoring
  • cột chống đỡ tạm thời: temporary shoring
  • cột chống ở một bên: side shoring
  • cột chống phụ: auxiliary shoring
  • công tác chống đỡ (tăng độ cứng): shoring
  •  stanchion
  • cột chống phụ: foundation stanchion (for posts)
  •  stay
  • cột chống: stay
  • cột chống: buck stay
  •  strut
  • chân chống: supporting strut
  • chân chống: strut
  • cột chống: strut
  • cột chống bằng gỗ: timber strut
  • cột chống khung vòm: strut of reticulated centering vault
  • cột chống ván khuôn: shuttering strut
  • dầm cứng của tường chống: buttress bracing strut
  • dầm tăng cứng hai trụ chống: double strut trussed beam
  •  strutting
     support
  • bệ chống rung: antivibration support
  • chống đỡ: support
  • cột chống: lug support
  • cột chống: pillar support
  • cột chống góc: corner support
  • cột chống gỗ: timber support
  • cột chống kiểu giàn thép: latticed pyramidal support (of structure)
  • cột chống ngoại biên: lateral support
  • cột chống phụ bằng bê tông: concrete support (of pole)
  •  supporting
  • chân chống: supporting strut
  • chống đỡ: supporting
  • chống đỡ có tải: load supporting
  • chống đỡ không tải: nonload supporting
  •  thrust
  • cốt thép chống cắt: thrust reinforcement

  • Giao diện chống virút Sophos
     Sophos Anti-Virus Interface (SAVI)
    Mã chống lỗi, Mã sửa sai
     Error Protection Code (EPC)
    Viện Nghiên cứu chống virút toàn châu Âu
     European Institute for Anti-virus Research (EIAR)
    áp suất ống chống
     casing pressure
    ăng ten chống fađinh
     antifading antenna
    ăng ten chống ồn
     noise eliminating aerial
    ăng ten chống quay
     despin antenna
    ăng ten chống quay cơ học
     mechanically-despin antenna
    ăng ten chống quay điện từ
     electronically despin antenna
    an toàn chống cháy
     safety against fire
    an toàn chống chạm
     safe to-touch
    an toàn chống mất ổn định
     safety against buckling
    an toàn chống nứt
     safety against cracking
    an toàn chống phá hoại
     safety against rupture
    băng chống thấm bịt kín ren ống (ở chỗ mối nối)
     pipe thread scaling tape
    băng cuốn chống chà xát
     chafing strip
    bạc lót chống ma sát
     anti-friction bearing
    bản chống
     counterfort
    bản chống
     pier
    bản chống sét
     lightning plate protector
    bảo vệ chống ăn mòn
     corrosion protection
    bảo vệ chống chạm đất
     earth-fault protection
    bảo vệ chống chạm đất
     ground protection
    bảo vệ chống điện áp ngược
     reverse voltage protection
    bảo vệ chống gỉ
     rust protection
    bảo vệ chống mài mòn
     protection against abrasion
    bảo vệ chống nấm mốc
     microorganism protection
    bảo vệ chống nấm mốc
     mould protection

     versus
  • chống lại: versus

  • Luật chống Sáp nhập (Công ty) (1950)
     Anti-Merger Act
    bảo hiểm chống ẩm
     moisture insurance
    bài quảng cáo chống lại
     knocking copy
    bao bì bằng giấy chống thấm
     waterproof paper packing
    bao bì chống thấm
     waterproof packaging
    biện pháp chống khủng hoảng
     anti-crisis measures
    biện pháp chống lạm phát
     anti-inflationary measures
    các biện pháp chống lạm phát
     anti-inflation measure
    các luật chống tờ rớt, chống độc quyền
     antitrust laws
    cái chống
     buck
    chất chống ẩm
     parchment
    chất chống bọt
     anti-foamer
    chất chống cặn
     anticrustator
    chất chống cặn
     antiscale
    chất chống cặn
     anti-scaling composition
    chất chống cứng của bánh mì
     crumb softener
    chất chống đông
     anticoagulant
    chất chống enzim
     antienzyme
    chất chống gỉ
     anti-scaling composition
    chất chống kêt dính
     doctor
    chất chống lắng cặn
     boiler compound
    chất chống mốc
     fungistatic agent
    chất chống nấm
     antifungal
    chất chống oxi hóa
     antioxidant
    chất chống oxi hóa tổng hợp
     synthetic antioxidant
    chất chống oxi hóa tự nhiên
     natural antioxidant
    chất chống thối rữa
     antirot substance
    chất chống xúc tác
     anti-catalyst