- đg. Để tay hoặc áp ngực lên để tựa vào : Không tì ngực vào bàn.

- d. Một điểm hoặc một vết xấu trong một vật : Cái cốc này có tì.


nd. Vết trên một vật làm cho xấu đi. Cốc pha lê có tì.
nđg. Để mạnh xuống hay áp mạnh vào một chỗ dựa vững chắc. Ngồi viết không tì ngực vào bàn.

xem thêm: , vịn, , chống, dựa




  • noun
    • flaw, defect
    • verb
      • to press against, to rest on (opon)